Xu Hướng 12/2022 # Chuyển Đổi Tỷ Giá Won Sang Usd / 2023 # Top 14 View | Raffles-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 12/2022 # Chuyển Đổi Tỷ Giá Won Sang Usd / 2023 # Top 14 View

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Chuyển Đổi Tỷ Giá Won Sang Usd / 2023 mới nhất trên website Raffles-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Chuyển Đổi Tỷ Giá Won Sang Usd / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 01:22, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:30 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,070 310 23,790
EUR Euro 24,575 25,950 1,375 24,823
AUD Đô La Úc 15,848 16,523 675 16,008
CAD Đô La Canada 17,362 18,102 740 17,538
CHF France Thụy Sỹ 24,929 25,991 1,062 25,181
CNY Nhân Dân Tệ 3,368 3,512 144 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,458 3,330
GBP Bảng Anh 28,595 29,813 1,218 28,883
HKD Đô La Hồng Kông 3,002 3,130 128 3,032
INR Rupee Ấn Độ 0 304 292
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,895 77,778
MYR Renggit Malaysia 0 5,551 5,432
NOK Krone Na Uy 0 2,502 2,400
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 406 367
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,603 6,349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,368 2,272
SGD Đô La Singapore 17,288 18,024 736 17,462
THB Bạt Thái Lan 609 702 93 676

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:04 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:53 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,180 300 23,900
EUR Euro 24,962 26,018 1,056 25,012
AUD Đô La Úc 16,057 16,720 663 16,121
CAD Đô La Canada 17,643 18,137 494 17,714
CHF France Thụy Sỹ 25,241 26,053 812 25,342
GBP Bảng Anh 29,086 29,967 881 29,262
HKD Đô La Hồng Kông 3,032 3,140 108 3,044
JPY Yên Nhật 176 183 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,707 15,191
SGD Đô La Singapore 17,558 18,048 490 17,629
THB Bạt Thái Lan 671 715 44 674

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:15 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,978 24,290 312 23,985
USD Đô La Mỹ 23,930 0 0
USD Đô La Mỹ 23,878 0 0
EUR Euro 24,808 26,167 1,359 25,110
AUD Đô La Úc 15,852 16,758 906 16,117
CAD Đô La Canada 17,378 18,285 907 17,650
CHF France Thụy Sỹ 25,127 26,140 1,013 25,481
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,859 30,203 1,344 29,229
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,171 2,966
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,311 18,221 910 17,583
THB Bạt Thái Lan 611 728 117 673

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:06 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:06 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:15 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,460 650 23,850
EUR Euro 24,894 25,814 920 24,994
AUD Đô La Úc 16,032 16,793 761 16,132
CAD Đô La Canada 17,448 18,307 859 17,648
CHF France Thụy Sỹ 25,282 26,054 772 25,382
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,370
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,273
GBP Bảng Anh 29,137 29,904 767 29,187
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,986
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,315
NOK Krone Na Uy 0 0 2,390
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,176
PHP Peso Philippine 0 0 419
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,189
SGD Đô La Singapore 17,464 18,178 714 17,564
THB Bạt Thái Lan 0 0 665
TWD Đô La Đài Loan 0 0 777

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:15 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,100 320 23,800
USD Đô La Mỹ 23,700 24,100 400 23,800
USD Đô La Mỹ 23,700 24,100 400 23,800
EUR Euro 24,919 25,599 680 24,991
AUD Đô La Úc 16,003 16,604 601 16,039
CAD Đô La Canada 17,547 18,091 544 17,618
CHF France Thụy Sỹ 25,283 26,020 737 25,351
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,551 3,329
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,531 3,347
GBP Bảng Anh 29,052 29,750 698 29,124
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,132 3,040
JPY Yên Nhật 175 179 4 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,620 15,070
SEK Krona Thụy Điển 0 2,422 2,298
SGD Đô La Singapore 17,477 18,050 573 17,535
THB Bạt Thái Lan 674 708 34 676

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:15 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,950 24,300 350 24,000
EUR Euro 24,983 25,788 805 25,149
AUD Đô La Úc 16,151 16,729 578 16,257
CAD Đô La Canada 17,627 18,212 585 17,741
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,446
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,372
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,365
GBP Bảng Anh 29,127 30,032 905 29,324
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,066
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,429
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,281
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,297
SGD Đô La Singapore 17,561 18,150 589 17,664

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:15 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,163 25,833 670 25,163
AUD Đô La Úc 16,147 16,727 580 16,247
CAD Đô La Canada 17,537 18,275 738 17,637
CHF France Thụy Sỹ 25,423 26,123 700 25,523
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,478 3,402
GBP Bảng Anh 29,321 30,091 770 29,421
HKD Đô La Hồng Kông 3,044 3,144 100 3,074
JPY Yên Nhật 176 182 6 177
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,523 18,143 620 17,623
THB Bạt Thái Lan 661 728 67 683
23,970 24,320 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,550 870 23,700
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
EUR Euro 25,033 26,312 1,279 25,133
AUD Đô La Úc 0 17,070 16,230
CAD Đô La Canada 0 0 17,713
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,461
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,289
GBP Bảng Anh 0 0 29,405
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,014
JPY Yên Nhật 175 187 12 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,223
SGD Đô La Singapore 0 0 17,620

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,240 380 23,880
EUR Euro 24,689 26,260 1,571 24,939
AUD Đô La Úc 15,962 16,902 940 16,123
CAD Đô La Canada 17,444 18,327 883 17,610
CHF France Thụy Sỹ 25,007 26,162 1,155 25,260
GBP Bảng Anh 28,803 30,169 1,366 29,093
HKD Đô La Hồng Kông 3,003 3,141 138 3,033
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
SGD Đô La Singapore 17,361 18,241 880 17,537
THB Bạt Thái Lan 607 711 104 675

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:04 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,850 24,130 280 23,870
USD Đô La Mỹ 23,830 24,130 300 23,870
EUR Euro 24,941 25,786 845 25,041
AUD Đô La Úc 16,128 16,800 672 16,193
CAD Đô La Canada 17,577 18,142 565 17,701
CHF France Thụy Sỹ 0 25,993 25,336
GBP Bảng Anh 29,090 29,944 854 29,207
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,123 3,053
JPY Yên Nhật 175 184 9 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,638 15,208
SGD Đô La Singapore 0 18,037 17,598

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:31 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,090 310 23,800
USD Đô La Mỹ 23,770 24,090 320 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 24,090 330 23,800
EUR Euro 24,807 25,611 804 24,917
AUD Đô La Úc 15,940 16,533 593 16,040
CAD Đô La Canada 17,498 18,101 603 17,598
CHF France Thụy Sỹ 25,212 25,865 653 25,342
GBP Bảng Anh 28,995 30 -28,965 29,115
JPY Yên Nhật 174 179 5 175
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,303 18,030 727 17,524
THB Bạt Thái Lan 604 705 101 674

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,835 24,130 295 23,865
USD Đô La Mỹ 23,765 24,130 365 23,865
USD Đô La Mỹ 23,685 24,130 445 23,865
EUR Euro 25,021 25,574 553 25,171
AUD Đô La Úc 16,138 16,576 438 16,258
CAD Đô La Canada 17,598 18,059 461 17,728
CHF France Thụy Sỹ 25,259 25,845 586 25,439
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,264 3,477 213 3,344
GBP Bảng Anh 29,144 29,808 664 29,364
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,149 199 3,020
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,534 18,015 481 17,674

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:06 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:22 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,755 24,070 315 23,790
EUR Euro 24,570 25,752 1,182 24,818
AUD Đô La Úc 15,843 16,602 759 16,003
CAD Đô La Canada 17,357 18,109 752 17,533
CHF France Thụy Sỹ 24,924 25,998 1,074 25,176
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,354
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,326
GBP Bảng Anh 28,590 29,976 1,386 28,878
HKD Đô La Hồng Kông 2,999 3,133 134 3,029
JPY Yên Nhật 172 183 11 173
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,427
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,084
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,266
SGD Đô La Singapore 17,283 18,109 826 17,457
THB Bạt Thái Lan 606 707 101 668

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:22 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,300 24,800 500 24,320
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
USD Đô La Mỹ 24,200 0 0
EUR Euro 25,252 25,882 630 25,506
AUD Đô La Úc 0 0 16,500
CAD Đô La Canada 0 0 18,038
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,807
GBP Bảng Anh 0 0 29,701
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,919
THB Bạt Thái Lan 0 0 645

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,300 650 23,805
EUR Euro 24,673 26,226 1,553 24,824
AUD Đô La Úc 15,852 16,849 997 16,009
CAD Đô La Canada 17,380 18,323 943 17,539
CHF France Thụy Sỹ 0 26,563 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,538 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,518 0
GBP Bảng Anh 28,649 30,178 1,529 28,884
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,185 0
INR Rupee Ấn Độ 0 304 0
JPY Yên Nhật 171 183 12 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,747 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,748 0
NOK Krone Na Uy 0 2,542 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,955 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 304 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,610 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,413 0
SGD Đô La Singapore 17,280 18,223 943 17,462
THB Bạt Thái Lan 0 715 0
TWD Đô La Đài Loan 0 818 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,036 24,254 218 24,036
EUR Euro 24,995 25,964 969 25,046
AUD Đô La Úc 16,082 16,791 709 16,197
CAD Đô La Canada 17,533 18,271 738 17,695
CHF France Thụy Sỹ 25,394 26,221 827 25,394
GBP Bảng Anh 29,016 30,237 1,221 29,284
HKD Đô La Hồng Kông 3,027 3,154 127 3,055
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
NZD Đô La New Zealand 15,269 15,766 497 15,269
SGD Đô La Singapore 17,461 18,196 735 17,622
THB Bạt Thái Lan 673 723 50 673

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:22 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,795 24,100 305 23,800
EUR Euro 24,948 26,097 1,149 25,015
AUD Đô La Úc 16,089 16,715 626 16,186
CAD Đô La Canada 17,548 18,203 655 17,654
CHF France Thụy Sỹ 25,191 26,121 930 25,343
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,473 3,364
GBP Bảng Anh 29,014 30,255 1,241 29,189
HKD Đô La Hồng Kông 3,033 3,140 107 3,054
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,515 2,434
RUB Ruble Liên Bang Nga 312 416 104 365
SEK Krona Thụy Điển 0 2,376 2,301
SGD Đô La Singapore 17,491 18,106 615 17,596
THB Bạt Thái Lan 0 726 665

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,075 265 23,820
USD Đô La Mỹ 23,808 0 0
USD Đô La Mỹ 23,806 0 0
EUR Euro 0 25,591 25,078
AUD Đô La Úc 0 16,548 16,171
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,660
GBP Bảng Anh 0 29,787 29,263
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 17,989 17,593

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,840
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,952 25,601 649 25,052
AUD Đô La Úc 16,015 16,539 524 16,120
CAD Đô La Canada 17,569 18,062 493 17,675
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,349
GBP Bảng Anh 0 0 29,152
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,156
JPY Yên Nhật 175 179 4 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,475 17,975 500 17,589
THB Bạt Thái Lan 0 0 678
TWD Đô La Đài Loan 0 0 807

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:04 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:31 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,140 340 23,825
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
EUR Euro 24,760 26,103 1,343 24,900
AUD Đô La Úc 15,943 16,799 856 16,043
CAD Đô La Canada 17,492 18,298 806 17,592
CHF France Thụy Sỹ 25,177 26,177 1,000 25,277
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,401
GBP Bảng Anh 28,779 29,944 1,165 28,879
HKD Đô La Hồng Kông 3,010 3,151 141 3,020
JPY Yên Nhật 172 183 11 173
KHR Riel Campuchia 0 24,165 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,982 15,737 755 15,082
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,392 18,194 802 17,492
THB Bạt Thái Lan 662 722 60 672

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:22 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,150 320 23,850
EUR Euro 24,781 25,640 859 24,953
AUD Đô La Úc 15,967 16,678 711 16,077
CAD Đô La Canada 17,462 18,082 620 17,626
CHF France Thụy Sỹ 25,142 25,896 754 25,357
GBP Bảng Anh 28,962 29,774 812 29,186
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
SGD Đô La Singapore 17,527 18,039 512 17,562

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:06 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,900 24,300 400 23,900
USD Đô La Mỹ 23,870 24,300 430 23,900
USD Đô La Mỹ 23,830 24,300 470 23,900
EUR Euro 24,900 25,930 1,030 24,970
AUD Đô La Úc 16,090 16,920 830 16,180
CAD Đô La Canada 17,550 18,430 880 17,650
GBP Bảng Anh 29,090 30,200 1,110 29,210
JPY Yên Nhật 175 184 9 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,120
SGD Đô La Singapore 17,510 18,490 980 17,580

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:22 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,940 0 23,990
USD Đô La Mỹ 23,890 0 23,990
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,990
EUR Euro 25,165 0 25,266
AUD Đô La Úc 16,210 0 16,316
CAD Đô La Canada 0 0 17,822
GBP Bảng Anh 0 0 29,488
JPY Yên Nhật 177 0 178
SGD Đô La Singapore 17,621 0 17,736

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:04 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:22 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
USD Đô La Mỹ 23,730 24,510 780 23,780
EUR Euro 24,948 26,521 1,573 25,098
AUD Đô La Úc 16,036 17,479 1,443 16,186
CAD Đô La Canada 17,421 19,071 1,650 17,521
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,275
GBP Bảng Anh 29,062 30,045 983 29,212
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,430 18,085 655 17,580
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 0 23,840
USD Đô La Mỹ 23,800 0 23,840
USD Đô La Mỹ 23,800 0 23,840
EUR Euro 24,768 0 25,033
AUD Đô La Úc 0 0 16,127
CAD Đô La Canada 0 0 17,637
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,283
GBP Bảng Anh 0 0 29,209
JPY Yên Nhật 0 0 175
SGD Đô La Singapore 0 0 17,589
THB Bạt Thái Lan 0 0 680

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:04 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:53 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,750
EUR Euro 24,434 25,807 1,373 24,686
AUD Đô La Úc 15,805 16,694 889 15,968
CAD Đô La Canada 17,223 18,190 967 17,401
CHF France Thụy Sỹ 24,711 26,100 1,389 24,966
GBP Bảng Anh 28,493 30,092 1,599 28,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,141 167 3,005
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 15,144 16,084 940 15,244
SGD Đô La Singapore 17,150 18,112 962 17,326
THB Bạt Thái Lan 654 709 55 671

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:53 - 05/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,750
EUR Euro 24,434 25,807 1,373 24,686
AUD Đô La Úc 15,805 16,694 889 15,968
CAD Đô La Canada 17,223 18,190 967 17,401
CHF France Thụy Sỹ 24,711 26,100 1,389 24,966
GBP Bảng Anh 28,493 30,092 1,599 28,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,141 167 3,005
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 15,144 16,084 940 15,244
SGD Đô La Singapore 17,150 18,112 962 17,326
THB Bạt Thái Lan 654 709 55 671

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,120 290 23,830
EUR Euro 24,950 25,580 630 25,060
AUD Đô La Úc 16,060 16,500 440 16,160
CAD Đô La Canada 17,580 18,060 480 17,690
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,370
GBP Bảng Anh 29,040 29,770 730 29,170
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,200
SGD Đô La Singapore 17,460 17,970 510 17,610
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 01:22 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:16 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,100 330 23,820
EUR Euro 24,900 25,527 627 25,095
AUD Đô La Úc 15,967 16,586 619 16,152
CAD Đô La Canada 17,453 18,042 589 17,653
CHF France Thụy Sỹ 24,933 25,980 1,047 25,203
GBP Bảng Anh 28,755 29,952 1,197 29,080
HKD Đô La Hồng Kông 3,003 3,168 165 3,003
JPY Yên Nhật 173 179 6 176
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,405 17,962 557 17,575

Tỷ giá USD hôm nay (5-12): Đồng USD sẽ tiếp tục giảm?

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,22%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh giảm mạnh về mốc thấp nhất trong vòng 16 tuần, với mức giảm 0,81%, xuống mốc 104,51%.

Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Jerome Powell trong một bài phát biểu vào tuần trước đã chỉ ra rằng, tốc độ tăng lãi suất có thể chậm lại trong thời gian tới. Điều đó đã kéo chỉ số DXY giảm mạnh từ mức cao 107,19 vào tuần trước. Mặc dù chỉ số này đã tăng mạnh sau khi dữ liệu việc làm được công bố vào hôm 2-12, tuy nhiên đà tăng đó không thể duy trì được lâu và nhanh chóng giảm, chốt phiên tuần ở mốc 104,54.

Chỉ số DXY có thể tiếp tục giảm

Xu hướng giảm của chỉ số DXY vẫn còn nguyên vẹn. Trong tuần này, có khả năng chỉ số DXY sẽ giảm sâu hơn về mức 103 và thậm chí 102,50-102 so với mức hiện tại. 103-102 được coi là vùng hỗ trợ quan trọng đối với chỉ số DXY trong tuần này. Tuy nhiên, khả năng cao là chỉ số DXY sẽ chứng kiến sự đảo chiều từ vùng hỗ trợ 103-102 trong những tuần tới.

Trong tuần này, không có dữ liệu kinh tế Mỹ nào được công bố. Tuy nhiên, vào tuần sau, kết quả cuộc họp chính sách của Fed sẽ được công bố vào thứ Tư (14-12), thị trường gần như đặt cược hoàn toàn đối với mức tăng lãi suất 50 điểm cơ bản trong cuộc họp chính sách tháng 12 của Fed.

Động thái tăng trở lại sau nhiều phiên điều chỉnh có thể đưa Chỉ số DXY lên tới mức 104-105 ban đầu và sau đó thậm chí còn tăng cao hơn. Tuy nhiên, xét về xu hướng chung, đồng USD có thể tiếp tục duy trì đà giảm. Như vậy, các mức tăng dự kiến từ vùng 103-102 sẽ chỉ là một động thái điều chỉnh.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro đã tăng mạnh, chốt phiên tuần ở mốc 1,0535 và đã tăng 1,35% trong tuần. Triển vọng trong thời gian tới đối với đồng Euro là tăng. Tuy nhiên, ngưỡng kháng cự mạnh đang hình thành tại mốc 1,0630. Đồng Euro có thể điều chỉnh giảm sau khi chạm mốc kháng cự này. Vùng hỗ trợ mạnh đó là 1,0350-1,03. Như vậy, nó có thể sẽ tiếp tục chứng kiến một đợt tăng giá mới từ vùng hỗ trợ 1,0350-1,03, và có thể chạm mức 1,095-1,10, thậm chí cao hơn trong trung hạn.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.960 đồng – 24.240 đồng

VietinBank: 23.950 đồng - 24.350 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.626 đồng – 26.112 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.945 đồng - 26.077 đồng

VietinBank: 24.604 đồng - 25.894 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (4-12): Đồng USD rớt giá sau loạt động thái từ Fed

Đồng USD đã chốt phiên tuần ở mức giảm nhẹ 0,22%. Trong tuần qua, đồng bạc xanh lại tiếp tục rớt giá sau tuần phục hồi nhẹ, với mức giảm mạnh 1,37%, hiện ở mức 104,51.

Trong phiên giao dịch đầu tuần, đồng USD đã tăng trở lại mức đầu tuần trước đó khi một quan chức từ Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đưa ra quan điểm “diều hâu” về viễn cảnh tiếp tục tăng lãi suất cao hơn nữa trong thời gian tới nhằm kiềm chế lạm phát. Theo đó, Ngân hàng trung ương Mỹ cần tăng lãi suất thêm một chút nữa và sau đó tiếp tục duy trì ở mức đó trong suốt năm tới và kéo dài tới tận năm 2024 nhằm kiểm soát lạm phát và đưa nó trở lại mục tiêu 2% của Fed.

Trước thềm bài phát biểu của Chủ tịch Fed Jerome Powell vào ngày 30-11, chỉ số DXY tiếp tục tăng lên gần mốc 107. Ngân hàng Trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản trong cuộc họp vào ngày 13 và 14-12, trong khi thị trường dự đoán khoảng 37% xác suất Fed sẽ tăng 75 điểm cơ bản. Các nhà giao dịch cũng đang định giá lãi suất quỹ của Fed sẽ đạt đỉnh 5,01% vào tháng 6, trước khi giảm xuống mức 4,64% vào tháng 12-2023.

Tuy nhiên, đồng bạc xanh đã bắt đầu đảo chiều giảm khi Chủ tịch Fed chính thức xác nhận rằng, Ngân hàng Trung ương Mỹ có thể giảm tốc độ tăng lãi suất ngay sau tháng này, đồng thời báo cáo sử dụng lao động quốc gia Mỹ (ADP) cho thấy số việc làm trong khu vực tư nhân Mỹ tăng ít hơn nhiều so với dự kiến trong tháng 11, cho thấy nhu cầu lao động đang hạ nhiệt trong bối cảnh lãi suất cao.

Trong hai ngày giao dịch cuối cùng trong tuần, đồng bạc xanh giảm xuống mức thấp nhất trong 16 tuần so với các loại tiền tệ khác vào phiên giao dịch vừa qua, xuống mốc 104,51, sau khi dữ liệu cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng mạnh trong tháng 10, trong bối cảnh lạm phát đã được kiểm soát, làm tăng thêm kỳ vọng của thị trường vào việc Fed đang tiến gần đến mức lãi suất cao nhất. Mặt khác, chiều giảm của đồng USD cũng chịu ảnh hưởng bởi động thái chốt lời của các nhà đầu tư sau khi dữ liệu việc làm và lạm phát tiền lương bất ngờ tăng mạnh trong tháng 11, làm lu mờ triển vọng về mức độ diều hâu của Ngân hàng trung ương Mỹ.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng 0,1%, đạt mức 1,0537 USD, mức cao nhất kể từ ngày 28-6. Trong khi đó, đồng bạc xanh cũng giảm 0,71% so với đồng yên Nhật, xuống còn 134,38.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.960 đồng – 24.240 đồng

VietinBank: 23.950 đồng - 24.350 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.626 đồng – 26.112 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.945 đồng - 26.077 đồng

VietinBank: 24.604 đồng - 25.894 đồng

MINH ANH

Tỷ giá USD hôm nay (3-12): Đồng USD tiếp tục giảm sau dữ liệu việc làm Mỹ

Đồng USD đã giảm vào phiên giao dịch vừa qua, sau động thái chốt lời của các nhà đầu tư sau khi dữ liệu việc làm và lạm phát tiền lương bất ngờ tăng mạnh trong tháng 11, làm lu mờ triển vọng về mức độ diều hâu của Ngân hàng trung ương Mỹ.

Đồng bạc xanh ban đầu tăng vọt sau khi dữ liệu cho thấy các nhà tuyển dụng đã tạo thêm 263.000 việc làm trong tháng 11, cao hơn nhiều so với mức ước tính 200.000. Joe Manimbo, nhà phân tích thị trường cấp cao tại Convera ở Washington, nhận định, dữ liệu việc làm tăng mạnh hơn dự kiến có thể giúp Fed có thêm thời gian để tiếp tục lộ trình tăng lãi suất.

Tuy nhiên, nó lập tức quay đầu giảm sau phát biểu của Chủ tịch Fed Chicago Charles Evans, cho biết tốc độ tăng có thể sẽ chậm lại, nhưng nhấn mạnh thêm rằng, Ngân hàng trung ương Mỹ có thể sẽ cần tăng chi phí đi vay lên mức cao nhất, “cao hơn một chút” so với dự đoán từ tháng 9.

Trong khi đó, Chủ tịch Fed Richmond Thomas Barkin cũng nhận định, Mỹ có thể sẽ tiếp tục thiếu hụt lao động trong một giai đoạn kéo dài, làm phức tạp thêm mục tiêu cân bằng lại nhu cầu lao động của Fed.

Trước đó, đồng bạc xanh cũng đã sụt giảm sau khi Chủ tịch Fed Jerome Powell hôm 30-11 cho biết, đã đến lúc giảm tốc độ tăng lãi suất, làm dấy lên kỳ vọng rằng Fed sắp kết thúc chu kỳ thắt chặt. Bên cạnh đó, dữ liệu được công bố hôm 1-12 cũng cho thấy, lạm phát đang ở mức vừa phải, với chỉ số giá tiêu dùng cá nhân (PCE) tăng 0,3% sau khi tăng với mức tương tự trong tháng 9.

Chỉ số kinh tế quan trọng tiếp theo của Mỹ sẽ là dữ liệu lạm phát giá tiêu dùng được công bố vào ngày 13-12, một ngày trước khi Fed kết thúc cuộc họp chính sách kéo dài hai ngày. Ngân hàng trung ương Mỹ dự kiến sẽ tăng lãi suất thêm 50 điểm cơ bản tại cuộc họp. Các nhà giao dịch hợp đồng tương lai quỹ của Fed hiện đang định giá cho lãi suất cơ bản của Fed đạt mức cao nhất là 4,92% vào tháng 5.

Ở một diễn biến ngược lại, đồng Euro tăng 0,10%, đạt mức 1,0537 USD, mức cao nhất kể từ ngày 28-6. Trong khi đó, đồng bạc xanh cũng giảm 0,71% so với đồng yên Nhật, xuống còn 134,38.

Trên thị trường trong nước, vào cuối phiên giao dịch 2-12, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD giảm nhẹ ở mức: 23.660 đồng.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào bán ra giảm nhẹ ở mức: 22.245 đồng - 24.840 đồng.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 23.960 đồng – 24.240 đồng

VietinBank: 23.950 đồng - 24.350 đồng

Tỷ giá Euro tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước mua vào - bán ra tăng nhẹ ở mức: 23.626 đồng – 26.112 đồng.

Tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại mua vào và bán ra như sau:

Vietcombank: 24.945 đồng - 26.077 đồng

VietinBank: 24.604 đồng - 25.894 đồng

MINH ANH

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,650 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,750 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,750 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,070 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,300 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,493 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,787 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,323 VND
  • Ngân hàng CBBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,488 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,787 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,720 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,284 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,184 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,434 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,686 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,252 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,506 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,686 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,530 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,521 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,805 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,968 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,335 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,500 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,968 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,460 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,479 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,820 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,223 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,401 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,845 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,038 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,401 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,020 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,071 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,330 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,150 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,326 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,721 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,919 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,326 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,950 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,490 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,270 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 179 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 187 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,982 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,070 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,269 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,281 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,070 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,592 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,084 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,156 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,130 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,274 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,264 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,807 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,862 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,576 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,464 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 607 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 658 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 667 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 684 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 658 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 726 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 724 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,410 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,514 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,722 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,585 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 711 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 807 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 807 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Chuyển Đổi Tỷ Giá Won Sang Usd / 2023 trên website Raffles-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!