Xu Hướng 8/2022 # Giá Chứng Khoán Hose Mới Nhất # Top View | Raffles-hanoi.edu.vn

Xu Hướng 8/2022 # Giá Chứng Khoán Hose Mới Nhất # Top View

Xem 6,930

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Chứng Khoán Hose mới nhất ngày 09/08/2022 trên website Raffles-hanoi.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Chứng Khoán Hose để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 6,930 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 11:29 ngày 09/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:29 - 09/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,800 12,500 300 1.99%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,300 12,200 100 0.82%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 13,300 13,400 -100 -0.75%
AAV Bất động sản 9,600 9,600 0 0.00%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
ABS Bán lẻ 13,700 13,600 100 0.37%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 40,500 40,500 0 0.00%
ACB Ngân hàng 24,800 24,900 -100 -0.40%
ACC Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,900 -700 -3.45%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 20,800 19,400 1,400 6.96%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 20,900 20,900 0 0.00%
ADG Truyền thông 41,600 40,700 900 2.21%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 20,500 20,600 -100 -0.24%
AGG Bất động sản 37,500 37,500 0 0.00%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 29,000 28,100 900 3.02%
AGR Dịch vụ tài chính 12,200 12,400 -200 -1.61%
ALT Truyền thông 24,300 24,300 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,100 3,200 -100 -1.59%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 10,700 400 3.74%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,700 8,500 200 2.35%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 49,900 46,600 3,300 6.97%
APC Dược phẩm và Y tế 18,700 18,200 500 2.75%
APG Dịch vụ tài chính 8,600 8,300 300 3.63%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,600 13,900 700 4.68%
API Bất động sản 40,500 40,000 500 1.25%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 17,200 17,400 -200 -1.15%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,200 5,400 -200 -3.70%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,700 27,700 0 0.00%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 16,600 16,100 500 2.80%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,500 7,200 300 3.58%
AST Bán lẻ 59,800 59,100 700 1.18%
ATS Du lịch và giải trí 15,300 15,300 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,100 16,800 300 1.79%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 31,500 32,800 -1,300 -3.96%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 79,900 -1,900 -2.38%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 69,000 68,700 300 0.44%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,300 100 0.88%
BCC Xây dựng và Vật liệu 16,200 15,900 300 1.89%
BCE Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,700 0 0.00%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,300 36,300 0 0.00%
BCG Dịch vụ tài chính 16,400 16,300 100 0.31%
BCM Bất động sản 78,300 78,000 300 0.38%
BDB Truyền thông 12,800 11,700 1,100 9.40%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 24,800 24,100 700 2.70%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,900 54,500 400 0.73%
BIC Bảo hiểm 28,200 28,200 0 0.00%
BID Ngân hàng 38,800 39,000 -200 -0.51%
BII Bất động sản 4,800 4,900 -100 -2.04%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,200 7,000 200 2.86%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,700 6,600 100 1.05%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,300 3,300 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 17,000 17,100 -100 -0.29%
BMI Bảo hiểm 29,300 29,200 100 0.34%
BMP Xây dựng và Vật liệu 62,100 62,900 -800 -1.27%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 20,500 19,800 700 3.54%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,400 0 0.00%
BRC Hóa chất 14,600 15,200 -600 -3.95%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 29,500 29,900 -400 -1.17%
BST Truyền thông 18,900 20,900 -2,000 -9.57%
BTP Tiện ích cộng đồng 16,700 17,100 -400 -2.05%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,700 100 1.15%
BTT Bán lẻ 45,200 45,100 100 0.11%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 58,700 58,800 -100 -0.17%
BVS Dịch vụ tài chính 22,100 22,000 100 0.45%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,000 49,500 -500 -0.91%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 13,500 -1,300 -9.63%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,400 300 1.14%
C47 Xây dựng và Vật liệu 14,200 14,500 -300 -2.07%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,300 -200 -1.77%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,100 -100 -0.83%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 56,900 56,900 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 81,500 81,500 0 0.00%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54,600 54,900 -300 -0.55%
CCI Tiện ích cộng đồng 26,300 26,300 0 0.00%
CCL Bất động sản 10,100 9,700 400 4.47%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,300 -300 -1.73%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,600 18,500 100 0.27%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,400 26,300 100 0.38%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 34,400 34,300 100 0.29%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 23,900 23,800 100 0.42%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,300 13,400 -100 -0.75%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,000 100 0.85%
CII Xây dựng và Vật liệu 21,300 21,400 -100 -0.23%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 20,800 20,800 0 0.00%
CKV Công nghệ thông tin 26,400 26,400 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 37,000 35,700 1,300 3.65%
CLH Xây dựng và Vật liệu 35,000 36,300 -1,300 -3.58%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,400 29,200 200 0.51%
CLM Tài nguyên cơ bản 80,000 80,000 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 37,000 37,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,900 7,200 -300 -4.17%
CMG Công nghệ thông tin 62,500 62,500 0 0.00%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,200 17,500 -300 -1.71%
CMV Bán lẻ 14,500 14,000 500 3.57%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,700 15,000 700 4.67%
CNG Tiện ích cộng đồng 36,500 35,800 700 1.81%
COM Bán lẻ 43,000 42,900 100 0.12%
CPC Hóa chất 19,000 19,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,500 300 3.31%
CRE Bất động sản 29,000 27,700 1,300 4.50%
CSC Bất động sản 72,000 70,000 2,000 2.86%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,100 17,500 -400 -2.01%
CSV Hóa chất 45,600 44,500 1,100 2.47%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,100 21,100 -2,000 -9.48%
CTC Du lịch và giải trí 4,700 4,800 -100 -2.08%
CTD Xây dựng và Vật liệu 63,000 63,200 -200 -0.32%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,600 20,600 0 0.00%
CTG Ngân hàng 29,000 29,000 0 0.00%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,600 15,600 0 0.00%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,200 -100 -1.61%
CTR Xây dựng và Vật liệu 69,500 69,600 -100 -0.14%
CTS Dịch vụ tài chính 21,900 22,000 -100 -0.45%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 7,100 7,000 100 1.43%
CVT Xây dựng và Vật liệu 44,000 42,000 2,000 4.64%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,500 0 0.00%
D11 Bất động sản 15,600 15,500 100 0.65%
D2D Bất động sản 41,300 41,400 -100 -0.12%
DAD Truyền thông 25,300 25,300 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 6,900 6,800 100 0.87%
DAH Du lịch và giải trí 8,200 8,200 0 0.49%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 21,600 20,600 1,000 4.87%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 26,800 26,700 100 0.37%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,100 40,800 300 0.61%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,900 13,700 200 1.09%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,500 -100 -1.18%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 11,200 10,600 600 5.66%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,300 25,200 100 0.20%
DCM Hóa chất 33,600 32,400 1,200 3.55%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,800 38,900 -100 -0.26%
DGC Hóa chất 91,500 89,900 1,600 1.78%
DGW Bán lẻ 64,900 62,900 2,000 3.18%
DHA Xây dựng và Vật liệu 38,100 38,000 100 0.26%
DHC Tài nguyên cơ bản 60,800 61,400 -600 -0.98%
DHG Dược phẩm và Y tế 91,400 91,500 -100 -0.11%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,000 10,100 -100 -0.50%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,200 100 0.98%
DHT Bán lẻ 40,000 40,100 -100 -0.25%
DIG Bất động sản 40,800 41,100 -300 -0.73%
DIH Xây dựng và Vật liệu 29,300 29,000 300 1.03%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,100 -100 -1.41%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,600 4,400 200 3.37%
DMC Dược phẩm và Y tế 50,900 50,600 300 0.59%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,800 48,800 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 25,000 25,000 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,800 24,800 0 0.00%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,000 89,700 300 0.33%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 48,800 48,100 700 1.46%
DPM Hóa chất 48,600 47,500 1,100 2.32%
DPR Hóa chất 72,000 71,600 400 0.56%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 25,900 25,700 200 0.78%
DRC Ô tô và phụ tùng 29,500 28,600 900 2.97%
DRH Bất động sản 10,200 10,000 200 1.81%
DRL Tiện ích cộng đồng 67,800 64,500 3,300 5.12%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,300 0 0.00%
DSN Du lịch và giải trí 54,900 54,900 0 0.00%
DST Truyền thông 8,900 9,100 -200 -2.20%
DTA Bất động sản 9,200 9,300 -100 -0.54%
DTC Xây dựng và Vật liệu 7,300 8,000 -700 -8.75%
DTD Xây dựng và Vật liệu 24,900 25,100 -200 -0.80%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,400 12,600 -200 -1.59%
DTL Tài nguyên cơ bản 25,700 25,200 500 1.78%
DTT Hóa chất 15,400 15,400 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,000 300 3.75%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,600 52,900 -300 -0.57%
DXG Bất động sản 26,800 27,400 -600 -2.01%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,600 14,100 500 3.55%
DXS Bất động sản 17,500 18,000 -500 -2.78%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,700 5,500 200 2.89%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,300 8,100 200 2.47%
EBS Truyền thông 10,100 10,100 0 0.00%
ECI Truyền thông 28,100 28,100 0 0.00%
EIB Ngân hàng 30,200 30,400 -200 -0.66%
EID Truyền thông 20,800 20,500 300 1.46%
ELC Công nghệ thông tin 17,200 17,300 -100 -0.29%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,100 17,500 600 3.14%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,800 14,600 200 1.02%
EVF Dịch vụ tài chính 11,200 11,100 100 0.90%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,200 100 1.39%
EVS Dịch vụ tài chính 28,000 27,700 300 1.08%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,600 300 4.83%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,600 16,400 200 1.22%
FDC Bất động sản 26,000 26,000 0 0.00%
FID Bất động sản 3,900 3,600 300 8.33%
FIR Bất động sản 43,900 43,600 300 0.69%
FIT Dịch vụ tài chính 7,400 7,300 100 1.93%
FLC Bất động sản 5,700 5,900 -200 -3.08%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 52,800 50,700 2,100 4.14%
FPT Công nghệ thông tin 86,000 85,800 200 0.23%
FRT Bán lẻ 80,200 75,000 5,200 6.93%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 35,400 36,000 -600 -1.67%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,200 11,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,800 8,800 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 111,000 109,500 1,500 1.37%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 41,000 41,800 -800 -1.91%
GDW Tiện ích cộng đồng 34,300 34,300 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,800 22,400 400 1.79%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,500 23,500 1,000 4.03%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,900 15,500 400 2.58%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 58,200 57,200 1,000 1.75%
GKM Xây dựng và Vật liệu 44,200 45,700 -1,500 -3.28%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,800 35,800 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,600 21,800 800 3.67%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,000 51,900 100 0.19%
GMH Xây dựng và Vật liệu 18,700 18,700 0 0.00%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,600 400 2.27%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 10,900 100 0.92%
GTA Tài nguyên cơ bản 16,500 17,200 -700 -3.79%
GVR Hóa chất 25,100 24,700 400 1.41%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,900 16,000 -100 -0.63%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 11,900 12,500 -600 -4.82%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 69,900 68,500 1,400 2.04%
HAI Hóa chất 2,500 2,600 -100 -3.07%
HAP Tài nguyên cơ bản 7,800 7,800 0 0.26%
HAR Bất động sản 5,900 6,000 -100 -1.01%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,500 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,500 -500 -2.56%
HAX Ô tô và phụ tùng 22,600 22,200 400 1.81%
HBC Xây dựng và Vật liệu 21,300 21,400 -100 -0.47%
HBS Dịch vụ tài chính 7,900 7,800 100 1.28%
HCC Xây dựng và Vật liệu 11,400 10,900 500 4.59%
HCD Hóa chất 8,500 8,400 100 1.55%
HCM Dịch vụ tài chính 27,300 27,700 -400 -1.44%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,800 -400 -2.90%
HDB Ngân hàng 25,000 24,700 300 1.21%
HDC Bất động sản 48,400 49,200 -800 -1.53%
HDG Bất động sản 52,900 51,700 1,200 2.32%
HEV Truyền thông 50,300 45,800 4,500 9.83%
HGM Tài nguyên cơ bản 55,000 55,000 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 83,300 83,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,700 3,400 300 8.82%
HHP Tài nguyên cơ bản 10,000 9,700 300 2.58%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,800 6,800 0 -0.15%
HHV Xây dựng và Vật liệu 15,600 15,400 200 0.97%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,700 0 -0.15%
HII Hóa chất 8,400 8,200 200 2.07%
HJS Tiện ích cộng đồng 38,000 38,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,800 6,800 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,100 -100 -0.66%
HLD Bất động sản 33,600 31,900 1,700 5.33%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,600 15,200 400 2.63%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 16,900 -100 -0.59%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,200 -200 -2.17%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,700 6,900 -200 -2.34%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,400 200 2.70%
HOT Du lịch và giải trí 28,500 30,100 -1,600 -5.17%
HPG Tài nguyên cơ bản 23,600 23,300 300 1.29%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 26,800 26,100 700 2.68%
HQC Bất động sản 5,400 5,300 100 1.52%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 20,800 20,500 300 1.22%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,700 -100 -0.76%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 17,000 16,800 200 1.19%
HTC Tiện ích cộng đồng 24,900 24,900 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,300 18,000 300 1.39%
HTL Ô tô và phụ tùng 23,400 22,500 900 4.00%
HTN Bất động sản 35,000 35,200 -200 -0.57%
HTP Truyền thông 37,500 37,500 0 0.00%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,600 13,200 400 3.03%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,200 300 2.72%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,000 200 2.86%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,600 29,500 -900 -3.06%
HUT Xây dựng và Vật liệu 31,200 30,300 900 2.97%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,800 100 1.77%
HVN Du lịch và giải trí 17,600 17,800 -200 -1.12%
HVT Hóa chất 50,100 50,900 -800 -1.57%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,600 100 2.65%
IBC Dịch vụ tài chính 19,500 19,300 200 1.04%
ICG Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,700 0 0.00%
ICT Công nghệ thông tin 17,400 17,300 100 0.29%
IDC Bất động sản 62,000 64,300 -2,300 -3.58%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 21,200 19,900 1,300 6.53%
IDJ Bất động sản 15,600 15,800 -200 -1.27%
IDV Bất động sản 45,300 44,800 500 1.12%
IJC Bất động sản 20,700 20,600 100 0.24%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,200 34,800 -600 -1.72%
IMP Dược phẩm và Y tế 61,100 64,000 -2,900 -4.53%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,900 47,600 300 0.63%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,400 23,900 -500 -2.09%
ITA Bất động sản 8,000 8,100 -100 -0.74%
ITC Bất động sản 14,900 14,000 900 6.43%
ITD Công nghệ thông tin 12,300 12,200 100 0.82%
ITQ Tài nguyên cơ bản 5,000 5,000 0 0.00%
IVS Dịch vụ tài chính 9,100 8,600 500 5.81%
JVC Dược phẩm và Y tế 5,800 5,800 0 -0.17%
KBC Bất động sản 37,900 38,500 -600 -1.56%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 68,500 68,500 0 0.00%
KDH Bất động sản 38,600 38,700 -100 -0.26%
KDM Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,400 0 0.00%
KHG Bất động sản 9,900 10,000 -100 -0.90%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,200 10,000 200 2.00%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 18,700 18,700 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 14,700 14,700 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,300 3,300 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,800 4,700 100 1.90%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,300 10,300 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,500 35,000 -500 -1.43%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,600 10,500 100 0.47%
KSB Tài nguyên cơ bản 29,500 28,900 600 2.08%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 6,000 0 0.00%
KSF Bất động sản 84,000 83,000 1,000 1.20%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,900 3,800 100 2.63%
KST Công nghệ thông tin 14,000 14,000 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,300 16,600 700 4.22%
KTT Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,600 300 3.49%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,800 3,500 300 8.57%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 129,500 120,200 9,300 7.74%
L18 Xây dựng và Vật liệu 36,000 34,800 1,200 3.45%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 20,200 20,200 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,600 3,600 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,700 8,900 800 8.99%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,300 4,300 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 18,200 18,200 0 0.00%
LAS Hóa chất 14,100 13,300 800 6.02%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 47,000 49,500 -2,500 -4.95%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 13,000 12,800 200 1.57%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,700 2,700 0 0.75%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 10,700 10,700 0 0.00%
LDP Dược phẩm và Y tế 14,900 15,000 -100 -0.67%
LEC Bất động sản 9,000 8,900 100 1.36%
LGC Xây dựng và Vật liệu 46,000 46,000 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,900 6,000 -100 -1.34%
LHC Xây dựng và Vật liệu 67,000 68,000 -1,000 -1.47%
LHG Bất động sản 34,600 35,600 -1,000 -2.81%
LIG Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,200 200 2.78%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 45,100 45,100 0 0.00%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,700 3,700 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,900 11,600 300 2.59%
LPB Ngân hàng 16,000 16,200 -200 -0.93%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 10,900 10,900 0 0.00%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,800 -100 -2.08%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,400 9,400 0 0.00%
MAS Du lịch và giải trí 38,000 37,000 1,000 2.70%
MBB Ngân hàng 27,100 26,900 200 0.56%
MBG Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,500 0 0.00%
MBS Dịch vụ tài chính 25,100 25,000 100 0.40%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,900 -100 -1.27%
MCG Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,100 100 2.93%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,500 25,500 0 0.00%
MDC Tài nguyên cơ bản 10,800 11,000 -200 -1.82%
MDG Xây dựng và Vật liệu 18,800 18,000 800 4.16%
MED Dược phẩm và Y tế 22,300 20,300 2,000 9.85%
MEL Tài nguyên cơ bản 11,700 11,100 600 5.41%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 6,600 500 6.91%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,700 7,800 -100 -1.28%
MIG Bảo hiểm 24,100 23,900 200 0.63%
MIM Tài nguyên cơ bản 8,700 8,600 100 1.16%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,800 11,900 -100 -0.84%
MSB Ngân hàng 18,800 18,800 0 0.00%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 46,700 44,800 1,900 4.24%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 104,800 104,500 300 0.29%
MST Xây dựng và Vật liệu 9,400 8,600 800 9.30%
MVB Tài nguyên cơ bản 19,900 19,900 0 0.00%
MWG Bán lẻ 62,900 62,700 200 0.32%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 12,700 12,400 300 2.02%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 13,000 -100 -0.77%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 12,200 800 6.56%
NAV Xây dựng và Vật liệu 20,800 20,800 0 0.00%
NBB Bất động sản 19,000 18,800 200 0.80%
NBC Tài nguyên cơ bản 16,400 16,200 200 1.23%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,000 15,800 1,200 7.59%
NBW Tiện ích cộng đồng 20,100 20,100 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 91,500 91,500 0 0.00%
NDN Bất động sản 11,300 11,200 100 0.89%
NDX Xây dựng và Vật liệu 8,000 7,800 200 2.56%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 49,600 49,500 100 0.20%
NFC Hóa chất 19,200 19,100 100 0.52%
NHA Xây dựng và Vật liệu 25,400 25,500 -100 -0.39%
NHC Xây dựng và Vật liệu 35,000 35,000 0 0.00%
NHH Hóa chất 15,200 14,900 300 1.68%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 22,100 22,100 0 0.00%
NKG Tài nguyên cơ bản 21,700 20,800 900 4.08%
NLG Bất động sản 42,200 41,800 400 0.84%
NNC Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,000 100 0.56%
NRC Bất động sản 15,700 15,300 400 2.61%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 91,800 90,500 1,300 1.44%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,700 6,400 300 4.69%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 6,700 6,700 0 0.00%
NT2 Tiện ích cộng đồng 27,000 26,300 700 2.47%
NTH Tiện ích cộng đồng 45,500 45,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 28,800 29,100 -300 -0.86%
NTP Xây dựng và Vật liệu 40,500 40,900 -400 -0.98%
NVB Ngân hàng 28,500 28,600 -100 -0.35%
NVL Bất động sản 81,800 80,900 900 1.11%
NVT Bất động sản 16,100 15,000 1,100 7.00%
OCB Ngân hàng 18,200 18,000 200 1.11%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 12,000 12,300 -300 -2.04%
ONE Công nghệ thông tin 7,200 7,200 0 0.00%
OPC Dược phẩm và Y tế 26,700 27,100 -400 -1.30%
ORS Dịch vụ tài chính 16,400 16,300 100 0.62%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,500 34,200 300 0.88%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 24,100 23,900 200 0.84%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,200 16,000 -800 -5.00%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 39,800 39,000 800 1.92%
PCE Hóa chất 30,900 28,800 2,100 7.29%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,100 7,100 0 0.00%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,800 0 0.00%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,500 16,200 -700 -4.32%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 103,700 111,200 -7,500 -6.74%
PDR Bất động sản 53,800 54,000 -200 -0.37%
PEN Xây dựng và Vật liệu 10,100 10,100 0 0.00%
PET Bán lẻ 38,100 36,700 1,400 3.68%
PGC Tiện ích cộng đồng 19,300 19,200 100 0.26%
PGD Tiện ích cộng đồng 35,900 34,400 1,500 4.22%
PGI Bảo hiểm 27,500 27,500 0 0.00%
PGN Hóa chất 12,200 12,100 100 0.83%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,900 28,300 600 2.12%
PGT Du lịch và giải trí 6,100 6,200 -100 -1.61%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,900 24,800 1,100 4.44%
PHC Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,500 0 0.24%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,000 35,000 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,300 18,300 0 0.00%
PHR Hóa chất 70,000 69,700 300 0.43%
PIA Viễn thông 29,100 29,100 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 16,000 15,900 100 0.63%
PIT Bán lẻ 6,500 6,300 200 2.67%
PJC Tiện ích cộng đồng 20,700 23,000 -2,300 -10.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,600 0 0.00%
PLC Hóa chất 28,000 28,600 -600 -2.10%
PLP Hóa chất 9,100 8,800 300 3.64%
PLX Dầu khí 42,500 41,700 800 1.92%
PMB Hóa chất 15,800 15,600 200 1.28%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,000 63,000 -3,000 -4.76%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,200 12,200 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,000 15,800 200 1.27%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,400 24,500 -100 -0.41%
PNC Truyền thông 10,300 10,300 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 116,700 114,900 1,800 1.57%
POM Tài nguyên cơ bản 7,800 7,600 200 2.50%
POT Công nghệ thông tin 28,000 28,000 0 0.00%
POW Tiện ích cộng đồng 14,000 14,000 0 0.00%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,700 17,600 100 0.28%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,600 15,000 -400 -2.67%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,300 12,800 -500 -3.91%
PPY Tiện ích cộng đồng 11,600 12,100 -500 -4.13%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 19,200 19,200 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,900 0 0.00%
PSD Bán lẻ 22,900 23,200 -300 -1.29%
PSE Hóa chất 19,600 19,500 100 0.51%
PSH Bán lẻ 12,100 11,900 200 1.26%
PSI Dịch vụ tài chính 9,400 9,300 100 1.08%
PSW Hóa chất 13,200 13,400 -200 -1.49%
PTB Tài nguyên cơ bản 63,000 63,700 -700 -1.10%
PTC Xây dựng và Vật liệu 14,000 14,000 0 0.00%
PTD Xây dựng và Vật liệu 12,600 12,600 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 58,900 59,500 -600 -1.01%
PTL Bất động sản 6,000 5,600 400 6.94%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 11,900 0 0.00%
PV2 Bất động sản 4,000 3,800 200 5.26%
PVB Dầu khí 15,700 15,500 200 1.29%
PVC Dầu khí 18,400 17,700 700 3.95%
PVD Dầu khí 18,000 16,800 1,200 6.82%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,600 10,500 100 0.95%
PVI Bảo hiểm 45,100 45,300 -200 -0.44%
PVL Bất động sản 7,000 6,800 200 2.94%
PVS Dầu khí 25,000 24,200 800 3.31%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,100 21,000 100 0.24%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 4,200 4,200 0 0.24%
QCG Bất động sản 8,800 8,800 0 0.23%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,100 46,100 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 17,800 17,800 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 97,000 97,200 -200 -0.21%
RCL Bất động sản 15,500 15,400 100 0.65%
RDP Hóa chất 9,600 9,600 0 0.00%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 82,000 81,000 1,000 1.23%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,600 2,800 -200 -6.79%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,400 36,400 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 63,700 64,300 -600 -0.93%
S99 Xây dựng và Vật liệu 10,800 10,500 300 2.86%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 181,000 182,600 -1,600 -0.88%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 62,000 62,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 13,100 13,300 -200 -1.51%
SAV Tài nguyên cơ bản 19,300 19,100 200 1.05%
SBA Tiện ích cộng đồng 23,900 23,300 600 2.36%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 18,600 18,700 -100 -0.54%
SBV Bán lẻ 13,900 14,000 -100 -0.71%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,700 19,600 -900 -4.36%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,000 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 70,000 69,300 700 1.01%
SCI Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,100 400 3.05%
SCR Bất động sản 12,100 12,300 -200 -1.63%
SCS Du lịch và giải trí 86,000 87,500 -1,500 -1.71%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,600 0 0.00%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,900 -100 -1.01%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,600 0 0.00%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,400 100 1.06%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 16,100 100 0.62%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 9,700 -900 -9.28%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 44,800 44,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 24,400 24,200 200 0.83%
SEB Tiện ích cộng đồng 44,300 44,300 0 0.00%
SED Truyền thông 20,700 20,400 300 1.47%
SFC Tiện ích cộng đồng 24,000 24,000 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,100 13,000 100 0.77%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 68,800 67,800 1,000 1.47%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,100 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 82,500 82,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 25,000 26,900 -1,900 -7.06%
SGH Du lịch và giải trí 27,700 27,700 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 71,500 71,500 0 0.00%
SGR Bất động sản 20,000 19,800 200 1.01%
SGT Công nghệ thông tin 27,600 26,900 700 2.60%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,800 5,600 200 3.57%
SHB Ngân hàng 15,200 15,200 0 0.00%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 15,000 13,700 1,300 9.49%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,100 15,000 100 0.67%
SHN Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,000 200 2.50%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,400 27,100 300 1.11%
SHS Dịch vụ tài chính 14,800 14,600 200 1.37%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,800 32,000 2,800 8.75%
SII Xây dựng và Vật liệu 16,700 16,100 600 3.73%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,400 12,900 500 3.88%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,400 17,300 100 0.29%
SJE Xây dựng và Vật liệu 29,100 29,100 0 0.00%
SJF Hóa chất 7,500 7,300 200 3.19%
SJS Bất động sản 69,300 70,200 -900 -1.28%
SKG Du lịch và giải trí 19,700 19,800 -100 -0.25%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 142,900 140,100 2,800 2.00%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 8,200 -200 -2.67%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 44,200 44,000 200 0.45%
SMC Tài nguyên cơ bản 19,800 19,300 500 2.59%
SMN Truyền thông 14,000 14,000 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 12,000 12,000 0 0.00%
SPC Hóa chất 18,500 18,300 200 1.09%
SPI Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
SPM Dược phẩm và Y tế 18,100 18,000 100 0.28%
SRA Công nghệ thông tin 7,700 7,600 100 1.32%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,600 16,600 0 0.00%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,300 13,300 0 0.00%
SSB Ngân hàng 31,500 31,600 -100 -0.32%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,600 36,600 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 24,700 24,900 -200 -0.60%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 15,300 15,400 -100 -0.33%
STB Ngân hàng 25,300 25,200 100 0.20%
STC Truyền thông 28,000 28,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,200 27,200 0 0.00%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 48,600 49,300 -700 -1.42%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,300 -100 -1.20%
SVC Ô tô và phụ tùng 96,300 95,900 400 0.42%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 5,700 300 4.36%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,900 68,000 -100 -0.15%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,400 5,400 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,300 12,800 -500 -3.92%
SZB Bất động sản 37,300 36,900 400 1.08%
SZC Bất động sản 52,400 52,500 -100 -0.19%
SZL Bất động sản 55,700 56,000 -300 -0.54%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 16,400 15,900 500 3.14%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 25,800 25,100 700 2.79%
TBC Tiện ích cộng đồng 31,500 31,000 500 1.61%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 9,700 9,600 100 1.04%
TCB Ngân hàng 39,200 38,400 800 2.08%
TCD Xây dựng và Vật liệu 12,900 12,900 0 0.00%
TCH Ô tô và phụ tùng 12,300 12,500 -200 -1.20%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,000 39,000 0 0.00%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 45,100 -300 -0.56%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,300 -100 -0.45%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,900 0 0.41%
TCT Du lịch và giải trí 38,800 38,900 -100 -0.13%
TDC Bất động sản 17,100 17,300 -200 -0.87%
TDG Tiện ích cộng đồng 6,500 6,400 100 1.24%
TDH Bất động sản 5,900 6,000 -100 -1.18%
TDM Tiện ích cộng đồng 40,300 40,800 -500 -1.23%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,300 12,300 0 0.00%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,800 30,000 -1,200 -4.00%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,800 9,700 100 1.03%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,100 43,100 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,700 9,700 0 -0.21%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,100 7,100 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 7,100 6,600 500 6.93%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,700 0 0.00%
THD Bất động sản 58,800 58,500 300 0.51%
THG Xây dựng và Vật liệu 55,000 54,900 100 0.18%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,600 24,700 -100 -0.20%
THS Bán lẻ 27,900 25,600 2,300 8.98%
THT Tài nguyên cơ bản 12,200 12,300 -100 -0.81%
TIG Bất động sản 14,000 14,400 -400 -2.78%
TIP Bất động sản 27,300 27,700 -400 -1.44%
TIX Bất động sản 32,500 31,000 1,500 4.67%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,700 -100 -1.49%
TKU Tài nguyên cơ bản 17,500 17,500 0 0.00%
TLD Bất động sản 6,700 6,700 0 0.15%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 54,600 54,000 600 1.11%
TLH Tài nguyên cơ bản 10,400 10,200 200 1.97%
TMB Tài nguyên cơ bản 23,400 24,800 -1,400 -5.65%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,000 15,000 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 59,800 60,000 -200 -0.33%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 75,000 75,000 0 0.00%
TMT Ô tô và phụ tùng 20,800 20,800 0 0.00%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,700 0 0.00%
TN1 Bất động sản 25,500 26,100 -600 -2.30%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,700 10,400 300 2.40%
TNC Hóa chất 60,200 60,100 100 0.17%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 28,900 27,800 1,100 3.96%
TNH Dược phẩm và Y tế 43,900 43,400 500 1.04%
TNI Tài nguyên cơ bản 4,400 4,200 200 3.77%
TNT Tài nguyên cơ bản 8,100 7,600 500 6.98%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 12,000 -100 -0.83%
TPB Ngân hàng 28,600 28,900 -300 -0.87%
TPC Hóa chất 10,000 9,300 700 6.98%
TPH Truyền thông 15,000 15,000 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 10,600 1,000 9.43%
TRA Dược phẩm và Y tế 86,100 87,000 -900 -1.03%
TRC Hóa chất 40,700 40,700 0 0.00%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 7,700 7,500 200 3.07%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,300 12,100 200 1.24%
TTB Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,300 -100 -1.89%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,900 13,900 0 0.00%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,600 11,600 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 8,800 8,700 100 1.15%
TTH Bán lẻ 3,700 3,500 200 5.71%
TTL Xây dựng và Vật liệu 13,000 14,000 -1,000 -7.14%
TTT Du lịch và giải trí 61,800 61,800 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,100 300 7.32%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,600 43,700 -100 -0.11%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 24,300 23,500 800 3.40%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
TVB Dịch vụ tài chính 9,000 8,800 200 2.16%
TVC Dịch vụ tài chính 9,700 9,800 -100 -1.02%
TVD Tài nguyên cơ bản 15,800 15,900 -100 -0.63%
TVS Dịch vụ tài chính 33,600 33,000 600 1.67%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 30,600 30,800 -200 -0.49%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,200 100 1.92%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,700 15,000 -300 -1.67%
UDC Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,300 -100 -0.54%
UIC Xây dựng và Vật liệu 45,700 45,700 0 0.00%
UNI Công nghệ thông tin 17,300 17,500 -200 -1.14%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,100 15,000 100 0.67%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,100 100 1.64%
VAF Hóa chất 13,900 13,300 600 4.14%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 31,900 31,500 400 1.27%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,100 -100 -0.90%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 24,500 24,000 500 2.08%
VC3 Bất động sản 45,100 46,000 -900 -1.96%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,000 0 0.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 12,000 11,900 100 0.84%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 11,900 13,100 -1,200 -9.16%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,600 14,600 0 0.00%
VCB Ngân hàng 82,000 82,000 0 0.00%
VCC Xây dựng và Vật liệu 17,400 16,600 800 4.82%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 249,500 235,000 14,500 6.17%
VCG Xây dựng và Vật liệu 23,700 23,700 0 0.00%
VCI Dịch vụ tài chính 46,000 45,400 600 1.21%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 18,000 -1,800 -10.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 77,800 77,000 800 1.04%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 24,500 24,500 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 36,100 36,200 -100 -0.28%
VDS Dịch vụ tài chính 13,300 13,500 -200 -1.48%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,100 0 0.00%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 79,800 79,800 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,800 -500 -6.41%
VFG Hóa chất 56,700 60,900 -4,200 -6.90%
VGC Xây dựng và Vật liệu 58,300 58,700 -400 -0.68%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 18,200 18,000 200 1.11%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 86,000 81,800 4,200 5.13%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,500 5,500 0 0.00%
VHL Xây dựng và Vật liệu 21,000 21,000 0 0.00%
VHM Bất động sản 61,500 61,800 -300 -0.49%
VIB Ngân hàng 26,200 26,000 200 0.77%
VIC Bất động sản 64,600 65,400 -800 -1.22%
VID Tài nguyên cơ bản 7,300 7,100 200 2.68%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 17,300 17,300 0 0.00%
VIG Dịch vụ tài chính 8,300 7,600 700 9.21%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,800 0 0.30%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 18,900 19,000 -100 -0.53%
VIX Dịch vụ tài chính 13,200 12,800 400 3.13%
VJC Du lịch và giải trí 125,200 126,500 -1,300 -1.03%
VKC Ô tô và phụ tùng 4,800 4,400 400 9.09%
VLA Công nghệ thông tin 71,000 71,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,200 13,300 -100 -0.75%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,500 22,600 -100 -0.22%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,300 34,300 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 22,200 22,000 200 0.68%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,800 0 0.00%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,900 18,900 0 0.00%
VNG Du lịch và giải trí 12,100 12,200 -100 -0.82%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,800 22,800 0 0.00%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 72,200 72,600 -400 -0.55%
VNR Bảo hiểm 25,600 25,700 -100 -0.39%
VNS Du lịch và giải trí 17,900 16,700 1,200 6.87%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,700 75,100 -7,400 -9.85%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,500 18,200 300 1.65%
VPB Ngân hàng 30,000 29,300 700 2.21%
VPD Tiện ích cộng đồng 22,200 22,000 200 0.91%
VPG Tài nguyên cơ bản 31,000 31,200 -200 -0.48%
VPH Bất động sản 9,300 9,100 200 2.54%
VPI Bất động sản 64,700 65,400 -700 -1.07%
VPS Hóa chất 11,900 12,000 -100 -0.42%
VRC Bất động sản 12,800 13,000 -200 -1.16%
VRE Bất động sản 28,700 29,000 -300 -0.86%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,300 27,000 300 1.11%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,500 37,800 700 1.72%
VSH Tiện ích cộng đồng 39,800 39,200 600 1.53%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,900 23,900 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 22,500 1,300 5.78%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,300 200 1.63%
VTC Công nghệ thông tin 14,900 13,600 1,300 9.56%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,100 -100 -1.41%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,300 4,300 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 12,000 13,100 -1,100 -8.40%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,500 8,500 0 0.47%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
VTZ Hóa chất 8,800 9,000 -200 -2.22%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 170,000 175,000 -5,000 -2.86%
WSS Dịch vụ tài chính 9,100 8,900 200 2.25%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 9,100 9,100 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,000 7,900 100 1.40%
YEG Truyền thông 24,600 24,900 -300 -1.20%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.99%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 19,400đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,600đ (so với giá phiên trước 40,700đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 28,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.02%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.74%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.35%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 49,900đ (so với giá phiên trước 46,600đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.97%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.75%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.63%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.68%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.80%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.58%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 59,800đ (so với giá phiên trước 59,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.18%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 32,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.96%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 79,900đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 69,000đ (so với giá phiên trước 68,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 36,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.31%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 78,300đ (so với giá phiên trước 78,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.40%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,900đ (so với giá phiên trước 54,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,300đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 62,100đ (so với giá phiên trước 62,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 19,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.54%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.95%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.17%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.57%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,200đ (so với giá phiên trước 45,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 58,700đ (so với giá phiên trước 58,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.63%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.07%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 56,900đ (so với giá phiên trước 56,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 81,500đ (so với giá phiên trước 81,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 54,600đ (so với giá phiên trước 54,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 26,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.47%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.73%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,400đ (so với giá phiên trước 34,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.23%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 35,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.65%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.58%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 80,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 62,500đ (so với giá phiên trước 62,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.67%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 35,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 42,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.31%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 72,000đ (so với giá phiên trước 70,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 44,500đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.47%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 21,100đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.48%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 63,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 69,500đ (so với giá phiên trước 69,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.64%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 41,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.87%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 40,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.66%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 32,400đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.55%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 91,500đ (so với giá phiên trước 89,900đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.78%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 64,900đ (so với giá phiên trước 62,900đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.18%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,100đ (so với giá phiên trước 38,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,800đ (so với giá phiên trước 61,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,400đ (so với giá phiên trước 91,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 41,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,300đ (so với giá phiên trước 29,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.37%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 50,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 89,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 47,500đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.32%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 72,000đ (so với giá phiên trước 71,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 28,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.97%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 64,500đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.12%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 54,900đ (so với giá phiên trước 54,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.75%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.78%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.75%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,600đ (so với giá phiên trước 52,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.55%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.89%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.47%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.14%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.83%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.33%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.93%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 50,700đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.14%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 86,000đ (so với giá phiên trước 85,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 111,000đ (so với giá phiên trước 109,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 23,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.03%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 58,200đ (so với giá phiên trước 57,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 45,700đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.28%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 21,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.67%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 51,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.79%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.82%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 69,900đ (so với giá phiên trước 68,500đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.07%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.28%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.59%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.55%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.21%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,400đ (so với giá phiên trước 49,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,900đ (so với giá phiên trước 51,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.32%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 45,800đ tăng 4,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.83%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 83,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.97%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.07%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 31,900đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.33%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 30,100đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.17%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.72%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.06%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 30,300đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.97%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.77%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,100đ (so với giá phiên trước 50,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.65%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 64,300đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.58%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.53%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,300đ (so với giá phiên trước 44,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,200đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 61,100đ (so với giá phiên trước 64,000đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.53%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,900đ (so với giá phiên trước 47,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.09%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.43%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.81%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,500đ (so với giá phiên trước 68,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 28,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 84,000đ (so với giá phiên trước 83,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.22%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.57%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 129,500đ (so với giá phiên trước 120,200đ tăng 9,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.74%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 34,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 20,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.99%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.02%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 49,500đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.95%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.57%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.36%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.34%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 68,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,600đ (so với giá phiên trước 35,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.81%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,100đ (so với giá phiên trước 45,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 26,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.93%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.16%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.85%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.41%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,700đ (so với giá phiên trước 44,800đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.24%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 104,800đ (so với giá phiên trước 104,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.30%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 62,900đ (so với giá phiên trước 62,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.02%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.56%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.59%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 91,500đ (so với giá phiên trước 91,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 49,600đ (so với giá phiên trước 49,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.68%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 20,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.08%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 41,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.61%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,800đ (so với giá phiên trước 90,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.69%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.47%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,500đ (so với giá phiên trước 45,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 81,800đ (so với giá phiên trước 80,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.29%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.32%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 103,700đ (so với giá phiên trước 111,200đ giảm -7,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.74%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 54,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 38,100đ (so với giá phiên trước 36,700đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.68%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 34,400đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.22%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 24,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 69,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 29,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.67%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 42,500đ (so với giá phiên trước 41,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.28%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 63,000đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 116,700đ (so với giá phiên trước 114,900đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.57%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.91%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.13%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.26%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 63,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 58,900đ (so với giá phiên trước 59,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.82%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.95%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 45,100đ (so với giá phiên trước 45,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.31%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 97,000đ (so với giá phiên trước 97,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.79%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,700đ (so với giá phiên trước 64,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 181,000đ (so với giá phiên trước 182,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.51%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.36%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.36%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 69,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.05%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 86,000đ (so với giá phiên trước 87,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.28%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 44,300đ (so với giá phiên trước 44,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 68,800đ (so với giá phiên trước 67,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 26,900đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.06%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 71,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 26,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.49%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.75%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.73%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.88%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 29,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.19%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,300đ (so với giá phiên trước 70,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 142,900đ (so với giá phiên trước 140,100đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 44,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,600đ (so với giá phiên trước 36,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.60%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 49,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 96,300đ (so với giá phiên trước 95,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.36%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,900đ (so với giá phiên trước 68,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.92%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 36,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,400đ (so với giá phiên trước 52,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,700đ (so với giá phiên trước 56,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.14%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.79%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.61%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,200đ (so với giá phiên trước 38,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 45,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.24%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 40,300đ (so với giá phiên trước 40,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 58,800đ (so với giá phiên trước 58,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 54,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 25,600đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.98%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.67%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,600đ (so với giá phiên trước 54,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.65%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 59,800đ (so với giá phiên trước 60,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 60,200đ (so với giá phiên trước 60,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 27,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.96%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.43%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,100đ (so với giá phiên trước 87,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 40,700đ (so với giá phiên trước 40,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.07%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.24%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.71%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 61,800đ (so với giá phiên trước 61,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.32%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 23,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.40%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.16%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 33,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 30,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 45,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.14%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 31,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,100đ (so với giá phiên trước 46,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.16%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.82%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 249,500đ (so với giá phiên trước 235,000đ tăng 14,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.17%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 45,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.21%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 77,800đ (so với giá phiên trước 77,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.41%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 56,700đ (so với giá phiên trước 60,900đ giảm -4,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,300đ (so với giá phiên trước 58,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 86,000đ (so với giá phiên trước 81,800đ tăng 4,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.13%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 61,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 64,600đ (so với giá phiên trước 65,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.21%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 125,200đ (so với giá phiên trước 126,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.09%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 72,200đ (so với giá phiên trước 72,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,700đ (so với giá phiên trước 75,100đ giảm -7,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.85%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.65%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.54%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 64,700đ (so với giá phiên trước 65,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 29,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.78%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.63%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.56%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.40%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.22%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 170,000đ (so với giá phiên trước 175,000đ giảm -5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.25%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 11:29 ngày 09/08, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:29 - 09/08/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 12,800 12,500 300 1.99%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,300 12,200 100 0.82%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 13,300 13,400 -100 -0.75%
AAV Bất động sản 9,600 9,600 0 0.00%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
ABS Bán lẻ 13,700 13,600 100 0.37%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 40,500 40,500 0 0.00%
ACB Ngân hàng 24,800 24,900 -100 -0.40%
ACC Xây dựng và Vật liệu 18,200 18,900 -700 -3.45%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 20,800 19,400 1,400 6.96%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 20,900 20,900 0 0.00%
ADG Truyền thông 41,600 40,700 900 2.21%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 20,500 20,600 -100 -0.24%
AGG Bất động sản 37,500 37,500 0 0.00%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 29,000 28,100 900 3.02%
AGR Dịch vụ tài chính 12,200 12,400 -200 -1.61%
ALT Truyền thông 24,300 24,300 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,100 3,200 -100 -1.59%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 10,700 400 3.74%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,700 8,500 200 2.35%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 49,900 46,600 3,300 6.97%
APC Dược phẩm và Y tế 18,700 18,200 500 2.75%
APG Dịch vụ tài chính 8,600 8,300 300 3.63%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,600 13,900 700 4.68%
API Bất động sản 40,500 40,000 500 1.25%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 17,200 17,400 -200 -1.15%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,100 44,100 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,200 5,400 -200 -3.70%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,700 27,700 0 0.00%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 16,600 16,100 500 2.80%
ASP Tiện ích cộng đồng 7,500 7,200 300 3.58%
AST Bán lẻ 59,800 59,100 700 1.18%
ATS Du lịch và giải trí 15,300 15,300 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,100 16,800 300 1.79%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 31,500 32,800 -1,300 -3.96%
BAX Xây dựng và Vật liệu 78,000 79,900 -1,900 -2.38%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 69,000 68,700 300 0.44%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,300 100 0.88%
BCC Xây dựng và Vật liệu 16,200 15,900 300 1.89%
BCE Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,700 0 0.00%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,300 36,300 0 0.00%
BCG Dịch vụ tài chính 16,400 16,300 100 0.31%
BCM Bất động sản 78,300 78,000 300 0.38%
BDB Truyền thông 12,800 11,700 1,100 9.40%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 24,800 24,100 700 2.70%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,900 54,500 400 0.73%
BIC Bảo hiểm 28,200 28,200 0 0.00%
BID Ngân hàng 38,800 39,000 -200 -0.51%
BII Bất động sản 4,800 4,900 -100 -2.04%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,200 7,000 200 2.86%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 6,700 6,600 100 1.05%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,300 3,300 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 17,000 17,100 -100 -0.29%
BMI Bảo hiểm 29,300 29,200 100 0.34%
BMP Xây dựng và Vật liệu 62,100 62,900 -800 -1.27%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 20,500 19,800 700 3.54%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,400 0 0.00%
BRC Hóa chất 14,600 15,200 -600 -3.95%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 29,500 29,900 -400 -1.17%
BST Truyền thông 18,900 20,900 -2,000 -9.57%
BTP Tiện ích cộng đồng 16,700 17,100 -400 -2.05%
BTS Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,700 100 1.15%
BTT Bán lẻ 45,200 45,100 100 0.11%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 58,700 58,800 -100 -0.17%
BVS Dịch vụ tài chính 22,100 22,000 100 0.45%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,000 49,500 -500 -0.91%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 13,500 -1,300 -9.63%
C32 Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,400 300 1.14%
C47 Xây dựng và Vật liệu 14,200 14,500 -300 -2.07%
C69 Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,300 -200 -1.77%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,100 -100 -0.83%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 56,900 56,900 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 81,500 81,500 0 0.00%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54,600 54,900 -300 -0.55%
CCI Tiện ích cộng đồng 26,300 26,300 0 0.00%
CCL Bất động sản 10,100 9,700 400 4.47%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,300 -300 -1.73%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,600 18,500 100 0.27%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,400 26,300 100 0.38%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 34,400 34,300 100 0.29%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 23,900 23,800 100 0.42%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,300 13,400 -100 -0.75%
CIG Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,000 100 0.85%
CII Xây dựng và Vật liệu 21,300 21,400 -100 -0.23%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,100 28,100 0 0.00%
CKG Bất động sản 20,800 20,800 0 0.00%
CKV Công nghệ thông tin 26,400 26,400 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 37,000 35,700 1,300 3.65%
CLH Xây dựng và Vật liệu 35,000 36,300 -1,300 -3.58%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,400 29,200 200 0.51%
CLM Tài nguyên cơ bản 80,000 80,000 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 37,000 37,000 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 6,900 7,200 -300 -4.17%
CMG Công nghệ thông tin 62,500 62,500 0 0.00%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,200 17,500 -300 -1.71%
CMV Bán lẻ 14,500 14,000 500 3.57%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,700 15,000 700 4.67%
CNG Tiện ích cộng đồng 36,500 35,800 700 1.81%
COM Bán lẻ 43,000 42,900 100 0.12%
CPC Hóa chất 19,000 19,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,500 300 3.31%
CRE Bất động sản 29,000 27,700 1,300 4.50%
CSC Bất động sản 72,000 70,000 2,000 2.86%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,100 17,500 -400 -2.01%
CSV Hóa chất 45,600 44,500 1,100 2.47%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,100 21,100 -2,000 -9.48%
CTC Du lịch và giải trí 4,700 4,800 -100 -2.08%
CTD Xây dựng và Vật liệu 63,000 63,200 -200 -0.32%
CTF Ô tô và phụ tùng 20,600 20,600 0 0.00%
CTG Ngân hàng 29,000 29,000 0 0.00%
CTI Xây dựng và Vật liệu 15,600 15,600 0 0.00%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,200 -100 -1.61%
CTR Xây dựng và Vật liệu 69,500 69,600 -100 -0.14%
CTS Dịch vụ tài chính 21,900 22,000 -100 -0.45%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 7,100 7,000 100 1.43%
CVT Xây dựng và Vật liệu 44,000 42,000 2,000 4.64%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,500 0 0.00%
D11 Bất động sản 15,600 15,500 100 0.65%
D2D Bất động sản 41,300 41,400 -100 -0.12%
DAD Truyền thông 25,300 25,300 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 6,900 6,800 100 0.87%
DAH Du lịch và giải trí 8,200 8,200 0 0.49%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 21,600 20,600 1,000 4.87%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 26,800 26,700 100 0.37%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,100 40,800 300 0.61%
DBT Dược phẩm và Y tế 13,900 13,700 200 1.09%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,500 -100 -1.18%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 11,200 10,600 600 5.66%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,300 25,200 100 0.20%
DCM Hóa chất 33,600 32,400 1,200 3.55%
DDG Tiện ích cộng đồng 38,800 38,900 -100 -0.26%
DGC Hóa chất 91,500 89,900 1,600 1.78%
DGW Bán lẻ 64,900 62,900 2,000 3.18%
DHA Xây dựng và Vật liệu 38,100 38,000 100 0.26%
DHC Tài nguyên cơ bản 60,800 61,400 -600 -0.98%
DHG Dược phẩm và Y tế 91,400 91,500 -100 -0.11%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,000 10,100 -100 -0.50%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,200 100 0.98%
DHT Bán lẻ 40,000 40,100 -100 -0.25%
DIG Bất động sản 40,800 41,100 -300 -0.73%
DIH Xây dựng và Vật liệu 29,300 29,000 300 1.03%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,100 -100 -1.41%
DLG Tài nguyên cơ bản 4,600 4,400 200 3.37%
DMC Dược phẩm và Y tế 50,900 50,600 300 0.59%
DNC Tiện ích cộng đồng 48,800 48,800 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 25,000 25,000 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,800 24,800 0 0.00%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,000 89,700 300 0.33%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,400 20,400 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 48,800 48,100 700 1.46%
DPM Hóa chất 48,600 47,500 1,100 2.32%
DPR Hóa chất 72,000 71,600 400 0.56%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 25,900 25,700 200 0.78%
DRC Ô tô và phụ tùng 29,500 28,600 900 2.97%
DRH Bất động sản 10,200 10,000 200 1.81%
DRL Tiện ích cộng đồng 67,800 64,500 3,300 5.12%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,300 0 0.00%
DSN Du lịch và giải trí 54,900 54,900 0 0.00%
DST Truyền thông 8,900 9,100 -200 -2.20%
DTA Bất động sản 9,200 9,300 -100 -0.54%
DTC Xây dựng và Vật liệu 7,300 8,000 -700 -8.75%
DTD Xây dựng và Vật liệu 24,900 25,100 -200 -0.80%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,400 12,600 -200 -1.59%
DTL Tài nguyên cơ bản 25,700 25,200 500 1.78%
DTT Hóa chất 15,400 15,400 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,000 300 3.75%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,600 52,900 -300 -0.57%
DXG Bất động sản 26,800 27,400 -600 -2.01%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,600 14,100 500 3.55%
DXS Bất động sản 17,500 18,000 -500 -2.78%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,700 5,500 200 2.89%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,300 8,100 200 2.47%
EBS Truyền thông 10,100 10,100 0 0.00%
ECI Truyền thông 28,100 28,100 0 0.00%
EIB Ngân hàng 30,200 30,400 -200 -0.66%
EID Truyền thông 20,800 20,500 300 1.46%
ELC Công nghệ thông tin 17,200 17,300 -100 -0.29%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,100 17,500 600 3.14%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,800 14,600 200 1.02%
EVF Dịch vụ tài chính 11,200 11,100 100 0.90%
EVG Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,200 100 1.39%
EVS Dịch vụ tài chính 28,000 27,700 300 1.08%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,600 300 4.83%
FCN Xây dựng và Vật liệu 16,600 16,400 200 1.22%
FDC Bất động sản 26,000 26,000 0 0.00%
FID Bất động sản 3,900 3,600 300 8.33%
FIR Bất động sản 43,900 43,600 300 0.69%
FIT Dịch vụ tài chính 7,400 7,300 100 1.93%
FLC Bất động sản 5,700 5,900 -200 -3.08%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 52,800 50,700 2,100 4.14%
FPT Công nghệ thông tin 86,000 85,800 200 0.23%
FRT Bán lẻ 80,200 75,000 5,200 6.93%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 35,400 36,000 -600 -1.67%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 11,200 11,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,800 8,800 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 111,000 109,500 1,500 1.37%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 41,000 41,800 -800 -1.91%
GDW Tiện ích cộng đồng 34,300 34,300 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,800 22,400 400 1.79%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,500 23,500 1,000 4.03%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,900 15,500 400 2.58%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 58,200 57,200 1,000 1.75%
GKM Xây dựng và Vật liệu 44,200 45,700 -1,500 -3.28%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 35,800 35,800 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,600 21,800 800 3.67%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,000 51,900 100 0.19%
GMH Xây dựng và Vật liệu 18,700 18,700 0 0.00%
GMX Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,600 400 2.27%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 10,900 100 0.92%
GTA Tài nguyên cơ bản 16,500 17,200 -700 -3.79%
GVR Hóa chất 25,100 24,700 400 1.41%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,900 16,000 -100 -0.63%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 11,900 12,500 -600 -4.82%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 69,900 68,500 1,400 2.04%
HAI Hóa chất 2,500 2,600 -100 -3.07%
HAP Tài nguyên cơ bản 7,800 7,800 0 0.26%
HAR Bất động sản 5,900 6,000 -100 -1.01%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,500 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,500 -500 -2.56%
HAX Ô tô và phụ tùng 22,600 22,200 400 1.81%
HBC Xây dựng và Vật liệu 21,300 21,400 -100 -0.47%
HBS Dịch vụ tài chính 7,900 7,800 100 1.28%
HCC Xây dựng và Vật liệu 11,400 10,900 500 4.59%
HCD Hóa chất 8,500 8,400 100 1.55%
HCM Dịch vụ tài chính 27,300 27,700 -400 -1.44%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,800 -400 -2.90%
HDB Ngân hàng 25,000 24,700 300 1.21%
HDC Bất động sản 48,400 49,200 -800 -1.53%
HDG Bất động sản 52,900 51,700 1,200 2.32%
HEV Truyền thông 50,300 45,800 4,500 9.83%
HGM Tài nguyên cơ bản 55,000 55,000 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 83,300 83,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,700 3,400 300 8.82%
HHP Tài nguyên cơ bản 10,000 9,700 300 2.58%
HHS Ô tô và phụ tùng 6,800 6,800 0 -0.15%
HHV Xây dựng và Vật liệu 15,600 15,400 200 0.97%
HID Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,700 0 -0.15%
HII Hóa chất 8,400 8,200 200 2.07%
HJS Tiện ích cộng đồng 38,000 38,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,800 6,800 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,100 -100 -0.66%
HLD Bất động sản 33,600 31,900 1,700 5.33%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,600 15,200 400 2.63%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,800 16,900 -100 -0.59%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,200 -200 -2.17%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 6,700 6,900 -200 -2.34%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,400 200 2.70%
HOT Du lịch và giải trí 28,500 30,100 -1,600 -5.17%
HPG Tài nguyên cơ bản 23,600 23,300 300 1.29%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 26,800 26,100 700 2.68%
HQC Bất động sản 5,400 5,300 100 1.52%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 20,800 20,500 300 1.22%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,700 -100 -0.76%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 17,000 16,800 200 1.19%
HTC Tiện ích cộng đồng 24,900 24,900 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,300 18,000 300 1.39%
HTL Ô tô và phụ tùng 23,400 22,500 900 4.00%
HTN Bất động sản 35,000 35,200 -200 -0.57%
HTP Truyền thông 37,500 37,500 0 0.00%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,600 13,200 400 3.03%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,200 300 2.72%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,000 200 2.86%
HUB Xây dựng và Vật liệu 28,600 29,500 -900 -3.06%
HUT Xây dựng và Vật liệu 31,200 30,300 900 2.97%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,800 100 1.77%
HVN Du lịch và giải trí 17,600 17,800 -200 -1.12%
HVT Hóa chất 50,100 50,900 -800 -1.57%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,600 100 2.65%
IBC Dịch vụ tài chính 19,500 19,300 200 1.04%
ICG Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,700 0 0.00%
ICT Công nghệ thông tin 17,400 17,300 100 0.29%
IDC Bất động sản 62,000 64,300 -2,300 -3.58%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 21,200 19,900 1,300 6.53%
IDJ Bất động sản 15,600 15,800 -200 -1.27%
IDV Bất động sản 45,300 44,800 500 1.12%
IJC Bất động sản 20,700 20,600 100 0.24%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,200 34,800 -600 -1.72%
IMP Dược phẩm và Y tế 61,100 64,000 -2,900 -4.53%
INC Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,900 47,600 300 0.63%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,400 23,900 -500 -2.09%
ITA Bất động sản 8,000 8,100 -100 -0.74%
ITC Bất động sản 14,900 14,000 900 6.43%
ITD Công nghệ thông tin 12,300 12,200 100 0.82%
ITQ Tài nguyên cơ bản 5,000 5,000 0 0.00%
IVS Dịch vụ tài chính 9,100 8,600 500 5.81%
JVC Dược phẩm và Y tế 5,800 5,800 0 -0.17%
KBC Bất động sản 37,900 38,500 -600 -1.56%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 68,500 68,500 0 0.00%
KDH Bất động sản 38,600 38,700 -100 -0.26%
KDM Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,400 0 0.00%
KHG Bất động sản 9,900 10,000 -100 -0.90%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,200 10,000 200 2.00%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 18,700 18,700 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 14,700 14,700 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,300 3,300 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,800 4,700 100 1.90%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,300 10,300 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,500 35,000 -500 -1.43%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,600 10,500 100 0.47%
KSB Tài nguyên cơ bản 29,500 28,900 600 2.08%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 6,000 0 0.00%
KSF Bất động sản 84,000 83,000 1,000 1.20%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,900 3,800 100 2.63%
KST Công nghệ thông tin 14,000 14,000 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,300 16,600 700 4.22%
KTT Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,600 300 3.49%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,800 3,500 300 8.57%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 129,500 120,200 9,300 7.74%
L18 Xây dựng và Vật liệu 36,000 34,800 1,200 3.45%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 20,200 20,200 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,600 3,600 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,700 8,900 800 8.99%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,300 4,300 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 18,200 18,200 0 0.00%
LAS Hóa chất 14,100 13,300 800 6.02%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 47,000 49,500 -2,500 -4.95%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 13,000 12,800 200 1.57%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,700 2,700 0 0.75%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 10,700 10,700 0 0.00%
LDP Dược phẩm và Y tế 14,900 15,000 -100 -0.67%
LEC Bất động sản 9,000 8,900 100 1.36%
LGC Xây dựng và Vật liệu 46,000 46,000 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,900 6,000 -100 -1.34%
LHC Xây dựng và Vật liệu 67,000 68,000 -1,000 -1.47%
LHG Bất động sản 34,600 35,600 -1,000 -2.81%
LIG Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,200 200 2.78%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 45,100 45,100 0 0.00%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,700 3,700 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,900 11,600 300 2.59%
LPB Ngân hàng 16,000 16,200 -200 -0.93%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 10,900 10,900 0 0.00%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,800 -100 -2.08%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,400 9,400 0 0.00%
MAS Du lịch và giải trí 38,000 37,000 1,000 2.70%
MBB Ngân hàng 27,100 26,900 200 0.56%
MBG Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,500 0 0.00%
MBS Dịch vụ tài chính 25,100 25,000 100 0.40%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,900 -100 -1.27%
MCG Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,100 100 2.93%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,500 25,500 0 0.00%
MDC Tài nguyên cơ bản 10,800 11,000 -200 -1.82%
MDG Xây dựng và Vật liệu 18,800 18,000 800 4.16%
MED Dược phẩm và Y tế 22,300 20,300 2,000 9.85%
MEL Tài nguyên cơ bản 11,700 11,100 600 5.41%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 6,600 500 6.91%
MHL Tài nguyên cơ bản 7,700 7,800 -100 -1.28%
MIG Bảo hiểm 24,100 23,900 200 0.63%
MIM Tài nguyên cơ bản 8,700 8,600 100 1.16%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,800 11,900 -100 -0.84%
MSB Ngân hàng 18,800 18,800 0 0.00%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 46,700 44,800 1,900 4.24%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 104,800 104,500 300 0.29%
MST Xây dựng và Vật liệu 9,400 8,600 800 9.30%
MVB Tài nguyên cơ bản 19,900 19,900 0 0.00%
MWG Bán lẻ 62,900 62,700 200 0.32%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 12,700 12,400 300 2.02%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 13,000 -100 -0.77%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 12,200 800 6.56%
NAV Xây dựng và Vật liệu 20,800 20,800 0 0.00%
NBB Bất động sản 19,000 18,800 200 0.80%
NBC Tài nguyên cơ bản 16,400 16,200 200 1.23%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,000 15,800 1,200 7.59%
NBW Tiện ích cộng đồng 20,100 20,100 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 91,500 91,500 0 0.00%
NDN Bất động sản 11,300 11,200 100 0.89%
NDX Xây dựng và Vật liệu 8,000 7,800 200 2.56%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 49,600 49,500 100 0.20%
NFC Hóa chất 19,200 19,100 100 0.52%
NHA Xây dựng và Vật liệu 25,400 25,500 -100 -0.39%
NHC Xây dựng và Vật liệu 35,000 35,000 0 0.00%
NHH Hóa chất 15,200 14,900 300 1.68%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 22,100 22,100 0 0.00%
NKG Tài nguyên cơ bản 21,700 20,800 900 4.08%
NLG Bất động sản 42,200 41,800 400 0.84%
NNC Xây dựng và Vật liệu 18,100 18,000 100 0.56%
NRC Bất động sản 15,700 15,300 400 2.61%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 91,800 90,500 1,300 1.44%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,700 6,400 300 4.69%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 6,700 6,700 0 0.00%
NT2 Tiện ích cộng đồng 27,000 26,300 700 2.47%
NTH Tiện ích cộng đồng 45,500 45,500 0 0.00%
NTL Bất động sản 28,800 29,100 -300 -0.86%
NTP Xây dựng và Vật liệu 40,500 40,900 -400 -0.98%
NVB Ngân hàng 28,500 28,600 -100 -0.35%
NVL Bất động sản 81,800 80,900 900 1.11%
NVT Bất động sản 16,100 15,000 1,100 7.00%
OCB Ngân hàng 18,200 18,000 200 1.11%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,800 7,800 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 12,000 12,300 -300 -2.04%
ONE Công nghệ thông tin 7,200 7,200 0 0.00%
OPC Dược phẩm và Y tế 26,700 27,100 -400 -1.30%
ORS Dịch vụ tài chính 16,400 16,300 100 0.62%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,500 34,200 300 0.88%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 24,100 23,900 200 0.84%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,200 16,000 -800 -5.00%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 39,800 39,000 800 1.92%
PCE Hóa chất 30,900 28,800 2,100 7.29%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,100 7,100 0 0.00%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,800 0 0.00%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,500 16,200 -700 -4.32%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 103,700 111,200 -7,500 -6.74%
PDR Bất động sản 53,800 54,000 -200 -0.37%
PEN Xây dựng và Vật liệu 10,100 10,100 0 0.00%
PET Bán lẻ 38,100 36,700 1,400 3.68%
PGC Tiện ích cộng đồng 19,300 19,200 100 0.26%
PGD Tiện ích cộng đồng 35,900 34,400 1,500 4.22%
PGI Bảo hiểm 27,500 27,500 0 0.00%
PGN Hóa chất 12,200 12,100 100 0.83%
PGS Tiện ích cộng đồng 28,900 28,300 600 2.12%
PGT Du lịch và giải trí 6,100 6,200 -100 -1.61%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,900 24,800 1,100 4.44%
PHC Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,500 0 0.24%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,000 35,000 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,300 18,300 0 0.00%
PHR Hóa chất 70,000 69,700 300 0.43%
PIA Viễn thông 29,100 29,100 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 16,000 15,900 100 0.63%
PIT Bán lẻ 6,500 6,300 200 2.67%
PJC Tiện ích cộng đồng 20,700 23,000 -2,300 -10.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,600 0 0.00%
PLC Hóa chất 28,000 28,600 -600 -2.10%
PLP Hóa chất 9,100 8,800 300 3.64%
PLX Dầu khí 42,500 41,700 800 1.92%
PMB Hóa chất 15,800 15,600 200 1.28%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,000 63,000 -3,000 -4.76%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,200 12,200 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,000 15,800 200 1.27%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,400 24,500 -100 -0.41%
PNC Truyền thông 10,300 10,300 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 116,700 114,900 1,800 1.57%
POM Tài nguyên cơ bản 7,800 7,600 200 2.50%
POT Công nghệ thông tin 28,000 28,000 0 0.00%
POW Tiện ích cộng đồng 14,000 14,000 0 0.00%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,700 17,600 100 0.28%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,400 15,400 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,600 15,000 -400 -2.67%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,300 12,800 -500 -3.91%
PPY Tiện ích cộng đồng 11,600 12,100 -500 -4.13%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 19,200 19,200 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,900 0 0.00%
PSD Bán lẻ 22,900 23,200 -300 -1.29%
PSE Hóa chất 19,600 19,500 100 0.51%
PSH Bán lẻ 12,100 11,900 200 1.26%
PSI Dịch vụ tài chính 9,400 9,300 100 1.08%
PSW Hóa chất 13,200 13,400 -200 -1.49%
PTB Tài nguyên cơ bản 63,000 63,700 -700 -1.10%
PTC Xây dựng và Vật liệu 14,000 14,000 0 0.00%
PTD Xây dựng và Vật liệu 12,600 12,600 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 58,900 59,500 -600 -1.01%
PTL Bất động sản 6,000 5,600 400 6.94%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 11,900 0 0.00%
PV2 Bất động sản 4,000 3,800 200 5.26%
PVB Dầu khí 15,700 15,500 200 1.29%
PVC Dầu khí 18,400 17,700 700 3.95%
PVD Dầu khí 18,000 16,800 1,200 6.82%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,600 10,500 100 0.95%
PVI Bảo hiểm 45,100 45,300 -200 -0.44%
PVL Bất động sản 7,000 6,800 200 2.94%
PVS Dầu khí 25,000 24,200 800 3.31%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,100 21,000 100 0.24%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 4,200 4,200 0 0.24%
QCG Bất động sản 8,800 8,800 0 0.23%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,100 46,100 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 17,800 17,800 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 97,000 97,200 -200 -0.21%
RCL Bất động sản 15,500 15,400 100 0.65%
RDP Hóa chất 9,600 9,600 0 0.00%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 82,000 81,000 1,000 1.23%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,600 2,800 -200 -6.79%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,400 36,400 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 63,700 64,300 -600 -0.93%
S99 Xây dựng và Vật liệu 10,800 10,500 300 2.86%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 181,000 182,600 -1,600 -0.88%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 62,000 62,000 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 13,100 13,300 -200 -1.51%
SAV Tài nguyên cơ bản 19,300 19,100 200 1.05%
SBA Tiện ích cộng đồng 23,900 23,300 600 2.36%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 18,600 18,700 -100 -0.54%
SBV Bán lẻ 13,900 14,000 -100 -0.71%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,700 19,600 -900 -4.36%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 19,000 19,000 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 70,000 69,300 700 1.01%
SCI Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,100 400 3.05%
SCR Bất động sản 12,100 12,300 -200 -1.63%
SCS Du lịch và giải trí 86,000 87,500 -1,500 -1.71%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,600 0 0.00%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,900 -100 -1.01%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,600 0 0.00%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,400 100 1.06%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 16,100 100 0.62%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 9,700 -900 -9.28%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,300 24,300 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 44,800 44,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 24,400 24,200 200 0.83%
SEB Tiện ích cộng đồng 44,300 44,300 0 0.00%
SED Truyền thông 20,700 20,400 300 1.47%
SFC Tiện ích cộng đồng 24,000 24,000 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,100 13,000 100 0.77%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 68,800 67,800 1,000 1.47%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,100 23,100 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 82,500 82,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 25,000 26,900 -1,900 -7.06%
SGH Du lịch và giải trí 27,700 27,700 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 71,500 71,500 0 0.00%
SGR Bất động sản 20,000 19,800 200 1.01%
SGT Công nghệ thông tin 27,600 26,900 700 2.60%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,800 5,600 200 3.57%
SHB Ngân hàng 15,200 15,200 0 0.00%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 15,000 13,700 1,300 9.49%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,100 15,000 100 0.67%
SHN Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,000 200 2.50%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,400 27,100 300 1.11%
SHS Dịch vụ tài chính 14,800 14,600 200 1.37%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,800 32,000 2,800 8.75%
SII Xây dựng và Vật liệu 16,700 16,100 600 3.73%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,400 12,900 500 3.88%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,400 17,300 100 0.29%
SJE Xây dựng và Vật liệu 29,100 29,100 0 0.00%
SJF Hóa chất 7,500 7,300 200 3.19%
SJS Bất động sản 69,300 70,200 -900 -1.28%
SKG Du lịch và giải trí 19,700 19,800 -100 -0.25%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 142,900 140,100 2,800 2.00%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 8,200 -200 -2.67%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 44,200 44,000 200 0.45%
SMC Tài nguyên cơ bản 19,800 19,300 500 2.59%
SMN Truyền thông 14,000 14,000 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 12,000 12,000 0 0.00%
SPC Hóa chất 18,500 18,300 200 1.09%
SPI Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
SPM Dược phẩm và Y tế 18,100 18,000 100 0.28%
SRA Công nghệ thông tin 7,700 7,600 100 1.32%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,600 16,600 0 0.00%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,300 13,300 0 0.00%
SSB Ngân hàng 31,500 31,600 -100 -0.32%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,600 36,600 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 24,700 24,900 -200 -0.60%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,700 5,700 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 15,300 15,400 -100 -0.33%
STB Ngân hàng 25,300 25,200 100 0.20%
STC Truyền thông 28,000 28,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,200 27,200 0 0.00%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 48,600 49,300 -700 -1.42%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,300 -100 -1.20%
SVC Ô tô và phụ tùng 96,300 95,900 400 0.42%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 5,700 300 4.36%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,900 68,000 -100 -0.15%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,400 5,400 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,300 12,800 -500 -3.92%
SZB Bất động sản 37,300 36,900 400 1.08%
SZC Bất động sản 52,400 52,500 -100 -0.19%
SZL Bất động sản 55,700 56,000 -300 -0.54%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 16,400 15,900 500 3.14%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 25,800 25,100 700 2.79%
TBC Tiện ích cộng đồng 31,500 31,000 500 1.61%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 9,700 9,600 100 1.04%
TCB Ngân hàng 39,200 38,400 800 2.08%
TCD Xây dựng và Vật liệu 12,900 12,900 0 0.00%
TCH Ô tô và phụ tùng 12,300 12,500 -200 -1.20%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,000 39,000 0 0.00%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 45,100 -300 -0.56%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,300 -100 -0.45%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,900 0 0.41%
TCT Du lịch và giải trí 38,800 38,900 -100 -0.13%
TDC Bất động sản 17,100 17,300 -200 -0.87%
TDG Tiện ích cộng đồng 6,500 6,400 100 1.24%
TDH Bất động sản 5,900 6,000 -100 -1.18%
TDM Tiện ích cộng đồng 40,300 40,800 -500 -1.23%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,300 12,300 0 0.00%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,800 30,000 -1,200 -4.00%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,800 9,700 100 1.03%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,100 43,100 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,700 9,700 0 -0.21%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,100 7,100 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 7,100 6,600 500 6.93%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,700 13,700 0 0.00%
THD Bất động sản 58,800 58,500 300 0.51%
THG Xây dựng và Vật liệu 55,000 54,900 100 0.18%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,600 24,700 -100 -0.20%
THS Bán lẻ 27,900 25,600 2,300 8.98%
THT Tài nguyên cơ bản 12,200 12,300 -100 -0.81%
TIG Bất động sản 14,000 14,400 -400 -2.78%
TIP Bất động sản 27,300 27,700 -400 -1.44%
TIX Bất động sản 32,500 31,000 1,500 4.67%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,700 -100 -1.49%
TKU Tài nguyên cơ bản 17,500 17,500 0 0.00%
TLD Bất động sản 6,700 6,700 0 0.15%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 54,600 54,000 600 1.11%
TLH Tài nguyên cơ bản 10,400 10,200 200 1.97%
TMB Tài nguyên cơ bản 23,400 24,800 -1,400 -5.65%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,000 15,000 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 59,800 60,000 -200 -0.33%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 75,000 75,000 0 0.00%
TMT Ô tô và phụ tùng 20,800 20,800 0 0.00%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,700 0 0.00%
TN1 Bất động sản 25,500 26,100 -600 -2.30%
TNA Tài nguyên cơ bản 10,700 10,400 300 2.40%
TNC Hóa chất 60,200 60,100 100 0.17%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 28,900 27,800 1,100 3.96%
TNH Dược phẩm và Y tế 43,900 43,400 500 1.04%
TNI Tài nguyên cơ bản 4,400 4,200 200 3.77%
TNT Tài nguyên cơ bản 8,100 7,600 500 6.98%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 12,000 -100 -0.83%
TPB Ngân hàng 28,600 28,900 -300 -0.87%
TPC Hóa chất 10,000 9,300 700 6.98%
TPH Truyền thông 15,000 15,000 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 10,600 1,000 9.43%
TRA Dược phẩm và Y tế 86,100 87,000 -900 -1.03%
TRC Hóa chất 40,700 40,700 0 0.00%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 7,700 7,500 200 3.07%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,300 12,100 200 1.24%
TTB Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,300 -100 -1.89%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,900 13,900 0 0.00%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,600 11,600 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 8,800 8,700 100 1.15%
TTH Bán lẻ 3,700 3,500 200 5.71%
TTL Xây dựng và Vật liệu 13,000 14,000 -1,000 -7.14%
TTT Du lịch và giải trí 61,800 61,800 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,100 300 7.32%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,600 43,700 -100 -0.11%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 24,300 23,500 800 3.40%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
TVB Dịch vụ tài chính 9,000 8,800 200 2.16%
TVC Dịch vụ tài chính 9,700 9,800 -100 -1.02%
TVD Tài nguyên cơ bản 15,800 15,900 -100 -0.63%
TVS Dịch vụ tài chính 33,600 33,000 600 1.67%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 30,600 30,800 -200 -0.49%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,200 100 1.92%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,700 15,000 -300 -1.67%
UDC Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,300 -100 -0.54%
UIC Xây dựng và Vật liệu 45,700 45,700 0 0.00%
UNI Công nghệ thông tin 17,300 17,500 -200 -1.14%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,100 15,000 100 0.67%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,100 100 1.64%
VAF Hóa chất 13,900 13,300 600 4.14%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 31,900 31,500 400 1.27%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,100 -100 -0.90%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 24,500 24,000 500 2.08%
VC3 Bất động sản 45,100 46,000 -900 -1.96%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,000 0 0.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 12,000 11,900 100 0.84%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 11,900 13,100 -1,200 -9.16%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,600 14,600 0 0.00%
VCB Ngân hàng 82,000 82,000 0 0.00%
VCC Xây dựng và Vật liệu 17,400 16,600 800 4.82%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 249,500 235,000 14,500 6.17%
VCG Xây dựng và Vật liệu 23,700 23,700 0 0.00%
VCI Dịch vụ tài chính 46,000 45,400 600 1.21%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,200 18,000 -1,800 -10.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 77,800 77,000 800 1.04%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 24,500 24,500 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 36,100 36,200 -100 -0.28%
VDS Dịch vụ tài chính 13,300 13,500 -200 -1.48%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,100 0 0.00%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 79,800 79,800 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,800 -500 -6.41%
VFG Hóa chất 56,700 60,900 -4,200 -6.90%
VGC Xây dựng và Vật liệu 58,300 58,700 -400 -0.68%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 18,200 18,000 200 1.11%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 86,000 81,800 4,200 5.13%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,500 5,500 0 0.00%
VHL Xây dựng và Vật liệu 21,000 21,000 0 0.00%
VHM Bất động sản 61,500 61,800 -300 -0.49%
VIB Ngân hàng 26,200 26,000 200 0.77%
VIC Bất động sản 64,600 65,400 -800 -1.22%
VID Tài nguyên cơ bản 7,300 7,100 200 2.68%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 17,300 17,300 0 0.00%
VIG Dịch vụ tài chính 8,300 7,600 700 9.21%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,800 6,800 0 0.30%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 18,900 19,000 -100 -0.53%
VIX Dịch vụ tài chính 13,200 12,800 400 3.13%
VJC Du lịch và giải trí 125,200 126,500 -1,300 -1.03%
VKC Ô tô và phụ tùng 4,800 4,400 400 9.09%
VLA Công nghệ thông tin 71,000 71,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,200 13,300 -100 -0.75%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,500 22,600 -100 -0.22%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,300 34,300 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 22,200 22,000 200 0.68%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,800 0 0.00%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,900 18,900 0 0.00%
VNG Du lịch và giải trí 12,100 12,200 -100 -0.82%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,800 22,800 0 0.00%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 72,200 72,600 -400 -0.55%
VNR Bảo hiểm 25,600 25,700 -100 -0.39%
VNS Du lịch và giải trí 17,900 16,700 1,200 6.87%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,700 75,100 -7,400 -9.85%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,500 18,200 300 1.65%
VPB Ngân hàng 30,000 29,300 700 2.21%
VPD Tiện ích cộng đồng 22,200 22,000 200 0.91%
VPG Tài nguyên cơ bản 31,000 31,200 -200 -0.48%
VPH Bất động sản 9,300 9,100 200 2.54%
VPI Bất động sản 64,700 65,400 -700 -1.07%
VPS Hóa chất 11,900 12,000 -100 -0.42%
VRC Bất động sản 12,800 13,000 -200 -1.16%
VRE Bất động sản 28,700 29,000 -300 -0.86%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,300 27,000 300 1.11%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,500 37,800 700 1.72%
VSH Tiện ích cộng đồng 39,800 39,200 600 1.53%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,900 23,900 0 0.00%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 22,500 1,300 5.78%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,300 200 1.63%
VTC Công nghệ thông tin 14,900 13,600 1,300 9.56%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 7,100 -100 -1.41%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,300 4,300 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 12,000 13,100 -1,100 -8.40%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,500 8,500 0 0.47%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
VTZ Hóa chất 8,800 9,000 -200 -2.22%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 170,000 175,000 -5,000 -2.86%
WSS Dịch vụ tài chính 9,100 8,900 200 2.25%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 9,100 9,100 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 8,000 7,900 100 1.40%
YEG Truyền thông 24,600 24,900 -300 -1.20%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.99%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 19,400đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,600đ (so với giá phiên trước 40,700đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 28,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.02%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.74%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.35%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 49,900đ (so với giá phiên trước 46,600đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.97%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.75%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.63%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.68%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.80%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.58%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 59,800đ (so với giá phiên trước 59,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.18%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 32,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.96%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 78,000đ (so với giá phiên trước 79,900đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 69,000đ (so với giá phiên trước 68,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 36,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.31%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 78,300đ (so với giá phiên trước 78,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.40%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,900đ (so với giá phiên trước 54,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.51%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,300đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 62,100đ (so với giá phiên trước 62,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 19,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.54%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.95%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.17%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.57%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,200đ (so với giá phiên trước 45,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 58,700đ (so với giá phiên trước 58,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.91%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.63%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.07%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 56,900đ (so với giá phiên trước 56,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 81,500đ (so với giá phiên trước 81,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 54,600đ (so với giá phiên trước 54,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 26,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.47%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.73%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,400đ (so với giá phiên trước 34,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.23%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 35,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.65%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.58%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 80,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 62,500đ (so với giá phiên trước 62,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.67%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,500đ (so với giá phiên trước 35,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 42,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.31%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 72,000đ (so với giá phiên trước 70,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 44,500đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.47%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 21,100đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.48%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 63,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 69,500đ (so với giá phiên trước 69,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.64%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 41,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.87%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,100đ (so với giá phiên trước 40,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.66%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 32,400đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.55%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 91,500đ (so với giá phiên trước 89,900đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.78%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 64,900đ (so với giá phiên trước 62,900đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.18%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,100đ (so với giá phiên trước 38,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,800đ (so với giá phiên trước 61,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,400đ (so với giá phiên trước 91,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 41,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,300đ (so với giá phiên trước 29,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.37%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 50,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 89,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,400đ (so với giá phiên trước 20,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 48,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 47,500đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.32%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 72,000đ (so với giá phiên trước 71,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 28,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.97%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 64,500đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.12%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 54,900đ (so với giá phiên trước 54,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.20%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.75%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.78%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.75%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,600đ (so với giá phiên trước 52,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 27,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.55%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.89%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.47%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 28,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.14%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 27,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.83%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.33%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.93%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 50,700đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.14%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 86,000đ (so với giá phiên trước 85,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 111,000đ (so với giá phiên trước 109,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 23,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.03%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 58,200đ (so với giá phiên trước 57,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.75%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 45,700đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.28%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 21,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.67%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 51,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.79%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.82%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 69,900đ (so với giá phiên trước 68,500đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.07%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.56%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.81%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.28%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.59%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.55%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.21%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,400đ (so với giá phiên trước 49,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,900đ (so với giá phiên trước 51,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.32%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 50,300đ (so với giá phiên trước 45,800đ tăng 4,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.83%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 83,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.97%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.07%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 31,900đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.33%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 30,100đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.17%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.72%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.06%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 30,300đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.97%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.77%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,100đ (so với giá phiên trước 50,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.57%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.65%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 64,300đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.58%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.53%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,300đ (so với giá phiên trước 44,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,200đ (so với giá phiên trước 34,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 61,100đ (so với giá phiên trước 64,000đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.53%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,900đ (so với giá phiên trước 47,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.09%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.43%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.81%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,500đ (so với giá phiên trước 68,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 28,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 84,000đ (so với giá phiên trước 83,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.22%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.57%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 129,500đ (so với giá phiên trước 120,200đ tăng 9,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.74%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 34,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 20,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.99%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.02%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 49,500đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.95%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.57%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.36%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 46,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.34%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 68,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,600đ (so với giá phiên trước 35,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.81%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,100đ (so với giá phiên trước 45,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 26,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.93%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.82%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.16%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.85%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.41%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,700đ (so với giá phiên trước 44,800đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.24%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 104,800đ (so với giá phiên trước 104,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.30%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 62,900đ (so với giá phiên trước 62,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.02%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.56%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.59%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 91,500đ (so với giá phiên trước 91,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 49,600đ (so với giá phiên trước 49,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.68%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 20,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.08%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 41,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.61%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,800đ (so với giá phiên trước 90,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.69%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.47%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,500đ (so với giá phiên trước 45,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 29,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 81,800đ (so với giá phiên trước 80,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.00%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.29%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.32%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 103,700đ (so với giá phiên trước 111,200đ giảm -7,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.74%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 54,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 38,100đ (so với giá phiên trước 36,700đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.68%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 34,400đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.22%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 24,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 69,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 29,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.67%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 42,500đ (so với giá phiên trước 41,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.28%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 63,000đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 116,700đ (so với giá phiên trước 114,900đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.57%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.91%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.13%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.26%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 63,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 58,900đ (so với giá phiên trước 59,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.29%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.82%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.95%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 45,100đ (so với giá phiên trước 45,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.31%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,100đ (so với giá phiên trước 46,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 97,000đ (so với giá phiên trước 97,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.79%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,700đ (so với giá phiên trước 64,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 181,000đ (so với giá phiên trước 182,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.51%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.36%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 19,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.36%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 69,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.05%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.63%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 86,000đ (so với giá phiên trước 87,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.71%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.28%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 44,300đ (so với giá phiên trước 44,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 68,800đ (so với giá phiên trước 67,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 26,900đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.06%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 71,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 26,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.49%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.75%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.73%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.88%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,100đ (so với giá phiên trước 29,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.19%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,300đ (so với giá phiên trước 70,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 142,900đ (so với giá phiên trước 140,100đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.67%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 44,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.59%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,600đ (so với giá phiên trước 36,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.60%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,300đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.20%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,600đ (so với giá phiên trước 49,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 96,300đ (so với giá phiên trước 95,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.36%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,900đ (so với giá phiên trước 68,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.15%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.92%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 36,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,400đ (so với giá phiên trước 52,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,700đ (so với giá phiên trước 56,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.14%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.79%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.61%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 39,200đ (so với giá phiên trước 38,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 45,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.24%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 40,300đ (so với giá phiên trước 40,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 58,800đ (so với giá phiên trước 58,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 54,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 25,600đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.98%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.44%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.67%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,600đ (so với giá phiên trước 54,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.65%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 59,800đ (so với giá phiên trước 60,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 60,200đ (so với giá phiên trước 60,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 27,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.96%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,600đ (so với giá phiên trước 28,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.43%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,100đ (so với giá phiên trước 87,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 40,700đ (so với giá phiên trước 40,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.07%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.24%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.71%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 61,800đ (so với giá phiên trước 61,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.32%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 23,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.40%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.16%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 33,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 30,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,700đ (so với giá phiên trước 45,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.14%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 31,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 45,100đ (so với giá phiên trước 46,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.16%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.82%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 249,500đ (so với giá phiên trước 235,000đ tăng 14,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.17%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 45,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.21%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 77,800đ (so với giá phiên trước 77,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 79,800đ (so với giá phiên trước 79,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.41%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 56,700đ (so với giá phiên trước 60,900đ giảm -4,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,300đ (so với giá phiên trước 58,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 86,000đ (so với giá phiên trước 81,800đ tăng 4,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.13%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 61,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.49%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 64,600đ (so với giá phiên trước 65,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.21%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 125,200đ (so với giá phiên trước 126,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.09%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.75%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 72,200đ (so với giá phiên trước 72,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,700đ (so với giá phiên trước 75,100đ giảm -7,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.85%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.65%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.54%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 64,700đ (so với giá phiên trước 65,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.07%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 29,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.78%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.63%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.56%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.40%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.22%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 170,000đ (so với giá phiên trước 175,000đ giảm -5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.25%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)

Video clip

Hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán | kiến thức chứng khoán cơ bản

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán, bảng điện chứng khoán dễ hiểu nhất

Cực kỳ dễ hiểu: cách đọc bảng giá chứng khoán - học chứng khoán cơ bản cùng true invest

P1: bắt đầu | hướng dẫn đầu tư chứng khoán cơ bản, a-bờ-cờ ( từ a-z )

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán, bảng điện chứng khoán dễ hiểu nhất

Phân tích biểu đồ chứng khoán. giá sàn, giá trần là gì? nên mua, nên bán cổ phiếu ở mức giá nào?

Huớng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán cho nguời mới đầu tư - ctmt 1

định giá chứng khoán - chiến thuật chọn mã chứng khoán cho nhà đầu tư dài hạn | money360

Phân tích giá chứng khoán trong đầu tư chứng khoán | ts lê thẩm dương mới nhất năm 2020

đầu tư chứng khoán mỹ cho người mới bắt đầu | stock market for beginners | cuộc sống mỹ

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán ssi

Live: giá vàng đi về đâu ? | chứng khoán việt nam - chứng tím | bitcoin về đồ đá | phạm thành biên

Phân tích giá chứng khoán trong đầu tư chứng khoán | ts lê thẩm dương mới nhất năm 2020.

Lấy giá chứng khoán sàn hose về power bi, power query

Giá mở cửa | giá đóng cửa và cách xác định

đầu tư chứng khoán: bắt đầu như thế nào để không bị mất tiền? (5 cách)

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

Bảng giá chứng khoán excel theo thời gian thực và các phương pháp đầu tư chứng khoán.

Cách đọc bảng giá chứng khoán vndirect

Nhận định thị trường chứng khoán tuần 08/08- 12/08/2022

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán phái sinh

Cách đọc bảng giá chứng khoán trực tuyến | hiểu hết các thông số trên bảng giá linghtning.

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán

Hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán vps.

Cách xem bảng giá chứng khoán vps - hướng dẫn đặt lệnh mua bán chứng khoán

Cách thao túng giá trên thị trường chứng khoán | nhện kinh tế | gerard do | spiderum

Cách xem bảng giá chứng khoán - vps ( xoan trần)

Phân tích và định giá cổ phiếu chứng khoán tiềm năng | định giá đang đắt hay rẻ ?

Bảng giá chứng khoán lightning của vndirect

"bí kíp" đọc hiểu bảng giá chứng khoán

Cách xem bảng giá chứng khoán cho người mới, hiểu để đầu tư hiệu quả

Giải thích thao túng thị trường chứng khoán dễ hiểu trong 5 phút

Biên độ dao động giá chứng khoán |tại sao cần có biên độ dao động?

#71: hướng dẫn lập file định giá cổ phiếu theo ngành

Chứng khoán - 10 dấu hiệu nhận biết 1 cổ phiếu sắp tăng giá | đầu tư chứng khoán

Hướng dẫn các màu sắc bảng giá điện chứng khoán - chứng khoán từ a z tập 1

Cách xem bảng giá chứng khoán trên app điện thoại vps smart one

Hướng dẫn cách đọc bảng giá chứng khoán từ a tới z (cơ bản)

Chứng khoán - nhận định thị trường ngày 27.5.2022 | vùng giá quan trọng - cổ phiếu đáng mua - safy

P2. cách đọc bảng giá chứng khoán ssi

Cách đọc bảng giá chứng khoán - xanh, đỏ, tím, vàng, xanh lơ

Rùa già buổi 1

định giá cổ phiếu shs - chứng khoán sài gòn hà nội hnx

Những chiêu trò thao túng giá cổ phiếu | kien thuc kinh te

định giá cổ phiếu mig 2022 | chứng khoán cho người mới

(#ttck) định giá cổ phiếu #apg | thông tin đầu tư chứng khoán #chiến #spss #ttck #địnhgiá quý 4.2021

đừng mua trung bình giá cổ phiếu | đầu tư chứng khoán

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán vndirect dễ hiểu nhất

Nhận định thị trường chứng khoán ngày mai 03 08 2022

Bài 1: hướng dẫn đọc bảng giá chứng khoán cho người mới bắt đầu

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Chứng Khoán Vingroup
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Australia Victoria Premier League
  • Xem Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Hạng Nhất Anh
  • Xem Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Italia
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Khu Vực Đông Nam Á
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Cp Nvl
  • Giá Cp Mwg
  • Giá Cafe Buôn Ma Thuột
  • Giá Cà Phê Xuất Khẩu Ngày Hôm Nay
  • Giá Cổ Phiếu Nhơn Trạch 2
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Chứng Khoán Vingroup
  • Đọc Bảng Giá Chứng Khoán
  • Bảng Giá Chứng Khoán Đông Á
  • Giá Chứng Khoán Ssi
  • Bảng Giá Chứng Khoán Phái Sinh Ssi
  • Giá Chứng Khoán Ctg
  • Giá Chứng Khoán Gmd
  • Bảng Giá Chứng Khoán Sàn Hsc
  • Bảng Giá Chứng Khoán Thiên Việt
  • Bảng Giá Chứng Khoán Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Bạn đang xem bài viết Giá Chứng Khoán Hose trên website Raffles-hanoi.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100